D
Dicread
HomeDictionaryUuncommonly

uncommonly

vô cùng / hiếm thấy
Trạng từ

uncommonly được sdng để nhn mnh mt đặc đim hoc trng thái vượt ra ngoài mc bình thường, thường mang sc thái tích cc hoc gây ngc nhiên. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "vô cùng", "hiếm thy" hoc "bt thường". Đim mu cht là nó không chỉ đơn thun chskhác bit, mà còn nhn mnh vào tính cht đặc bit, phi thường ca đối tượng được nhc đến.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit uncommonly vi unusually. Trong khi unusually thường mô tmt svic xy ra khác vi thói quen hoc kvng thông thường (có thlà tích cc hoc tiêu cc), thì uncommonly thường nghiêng vvic mô tmt phm cht, năng lc hoc đặc đim mang tính cht xut sc hoc hiếm có.

unusually: Tp trung vào sbt thường so vi quy lut (ví dụ: unusually cold - lnh bt thường so vi thi tiết mi năm).
uncommonly: Tp trung vào shiếm gp hoc mc độ cao ca mt đặc tính (ví dụ: uncommonly gifted - có năng khiếu hiếm thy).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln uncommonly vi các trng tchtn sut như rarely (hiếm khi). Hãy lưu ý rng uncommonly đóng vai trò là mt tnhn mnh (intensifier) tương tnhư extremely hoc exceptionally, chkhông phi mô ttn sut xy ra ca hành động.

Sai: He uncommonly visits his hometown. (Anhy hiếm khi vquê - dùng sai vì uncommonly không thay thế được cho rarely).
✅ Đúng: He is uncommonly talented. (Anhy có tài năng hiếm thy).

Đặc đim ngpháp

uncommonly là mt trng tchmc độ, thường đứng trước tính thoc mt trng tkhác để bnghĩa. Nó không thay đổi hình thái và không bị ảnh hưởng bi số ít hay snhiu ca chngtrong câu.

Ý nghĩa

Trạng từvô cùng

Ở một mức độ bất thường, hiếm gặp hoặc phi thường

The weather this winter has been uncommonly cold.

Thời tiết mùa đông năm nay lạnh một cách bất thường.

Trạng từhiếm thấy

Theo một cách không phổ biến hoặc không điển hình

He is uncommonly gifted in the field of mathematics.

Anh ấy có năng khiếu toán học hiếm thấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error