D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcurious

curious

tò mò / kỳ lạ
Tính từ
So sánh hơn: more curiousSo sánh nhất: most curious

curious là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Sc thái phbiến nht là thhin stò mò, ham hc hi hoc khao khát mun tìm hiu vmt điu gì đó. Trong ngcnh này, curious mang tính tích cc khi nói vscu tiến, nhưng cũng có thmang nghĩa tiêu cc nếu ám chvic can thip quá sâu vào chuyn riêng tư ca người khác.

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Khi mô tmt người, curious thường được hiu là tò mò. Tuy nhiên, khi mô tmt svt, svic hoc tình hung, curious li mang nghĩa là klhoc bt thường. Đim gây nhm ln cho người Vit là trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "lạ" cho chai trường hp (ví dụ: "Tôi thy llà ti sao anhy li làm vy" va có thlà tò mò, va có thlà thy kquc). Trong tiếng Anh, bn cn xác định rõ đối tượng được mô tả:

Nếu đối tượng là con người: curious thường là tò mò. Ví dụ: a curious child (mt đứa trtò mò).
Nếu đối tượng là svic/tình hung: curious thường là klạ. Ví dụ: a curious coincidence (mt strùng hp klạ).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit curious vi inquisitive và strange. Mc dù ccurious và inquisitive đều dch là tò mò, nhưng inquisitive thường mang sc thái tra hi chi tiết hơn, đôi khi gây khó chu hoc quá mc. Trong khi đó, curious mang tính tnhiên và nhnhàng hơn.

Đối vi nghĩa "klạ", curious khác vi strangechnó gi lên sthú vị, gây tò mò và khiến người ta mun tìm hiu lý do ti sao nó li xy ra, trong khi strange thường nhn mnh vào sxa lạ, khó hiu hoc thm chí là gây lo ngi.

a curious habit: mt thói quen klạ (khiến người khác thy thú vvà mun biết ti sao).
a strange noise: mt tiếng động lạ (thường gây cm giác bt an hoc khó hiu).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Khi sdng vi nghĩa tò mò, curious thường đi kèm vi gii tabout để chỉ đối tượng mà người nói đang quan tâm. Ngoài ra, cu trúc be curious to know/see (tò mò mun biết/mun thy) là cách din đạt rt phbiến trong văn nói và văn viết chuyên nghip.

Ý nghĩa

Tính từtò mò

Hăm hở muốn biết hoặc tìm hiểu điều gì đó

The curious child asked a hundred questions about how the engine worked.

Tính từkỳ lạ

Lạ lùng, bất thường hoặc không ngờ tới

It was a curious coincidence that they both wore the same vintage hat to the party.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi