D
Dicread
HomeDictionaryCcurious

curious

tò mò、kỳ lạ、lạ lùng
Tính từ
So sánh hơn: more curiousSo sánh nhất: most curious

Tnày hot động trên hai phương din cm xúc khác nhau: mt là skhao khát tìm hiu vmt trí tuệ, hai là squan sát thụ động vmt điu gì đó kquc. Khi dùng để mô tmt người, curious mang hàm ý tích cc, thhin snăng động, ham hc hi và có tư duy ci mở. Nó cho thy mong mun khám phá lý do "ti sao" hoc cách thc "như thế nào" ca mt tình hung, mc dù trong mt sngcnh nht định (như curious about someone's business), tnày có thnghiêng vnghĩa tò mò soi mói chuyn đời tư. Khi mô tmt svt hoc svic, ý nghĩa ca nó chuyn sang "klạ". Khác vi weird hay bizarre thường to cm giác gây sc hoc đáng sợ, curious thường ám chmt sllùng nhnhàng, đầy thú vvà thôi thúc người ta tìm hiu khơn. Cách dùng này tinh tế và ít mang tính phán xét hơn so vi todd. Trong văn viết trang trng, tnày thường được dùng như mt cách nói gim nói tránh để làm ni bt mt smâu thun hoc mt bí ẩn mà không khiến câu văn trnên quá kch tính.

Ý nghĩa

Tính từtò mò

Ham muốn biết hoặc tìm hiểu điều gì đó

"The curious child asked a hundred questions about how the engine worked."

Đứa trẻ tò mò đã hỏi hàng trăm câu hỏi về cách động cơ hoạt động.

Tính từkỳ lạ

Kỳ lạ, bất thường hoặc không ngờ tới

"It was a curious coincidence that they both wore the same vintage hat to the party."

Thật là một sự trùng hợp kỳ lạ khi cả hai đều đội cùng một chiếc mũ cổ điển đến bữa tiệc.

Last Updated: May 24, 2026Report an Error