D
Dicread
HomeDictionarySsprig

sprig

nhánh nhỏ
Danh từ
Số nhiều: sprigs

sprig được dùng để chmt nhánh nhỏ, mt cung hoc mt chi non ca thc vt, thường là nhng loi tho mc hoc cây trang trí. Đim đặc trưng ca sprig là kích thước rt nhỏ, thường chbao gm mt thân chính ngn vi mt vài chiếc lá hoc mt bông hoa đi kèm. Tnày gi lên hìnhnh vstươi mi, tinh tế và thường được dùng trong ngcnhm thc (như trang trí món ăn) hoc cm hoa.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln sprig vi các tkhác cùng chbphn ca cây. Để sdng chính xác, cn lưu ý skhác bit vquy mô và tính cht:

sprig: Chmt nhánh cc nhỏ, thường được ngt ra để làm gia vhoc trang trí. Ví dụ: a sprig of mint (mt nhánh bc hà).
branch: Chmt cành cây ln hơn, là bphn cu trúc chính ca cây. Bn không thdùng branch để nói vmt nhánh tho mc nhdùng trong nu ăn.
twig: Chmt cành cây nhỏ, khô hoc khng khiu, thường gi cm giác vsgãy rng hoc ci khô, thay vì stươi tn như sprig.
stem: Chphn thân hoc cung chính ni lá/hoa vi rễ, tp trung vào chc năng dn truyn hơn là hình dáng mt nhánh nhỏ.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "nhánh" cho csprig, twig và branch. Tuy nhiên, khi dch sang tiếng Anh, bn phi căn cvào kích thước và mc đích sdng. Nếu nhánh cây đó được dùng để trang trí ly cocktail hoc rc lên món ăn, hãy luôn dùng sprig.

Đúng: Garnish the dish with a sprig of parsley. (Trang trí món ăn vi mt nhánh mùi tây.)
Sai: Garnish the dish with a branch of parsley. (Sdng branch ở đây là quá ln, gây cm giác kquc trong tiếng Anh.)

Ý nghĩa

Danh từnhánh nhỏ

Một cuống hoặc chồi nhỏ của thực vật, thường mang theo một vài chiếc lá hoặc bông hoa

She tucked a sprig of mint into her drink.

Cô ấy cắm một nhánh bạc hà vào đồ uống của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error