D
Dicread
HomeDictionaryGgush

gush

phun ra

/ˈɡʌʃ/

Nội động từ
Số nhiều: gushesQuá khứ: gushedPhân từ 2: gushedV-ing: gushing

gush mô tmt dòng cht lng chy ra mt cách mnh mẽ, đột ngt và vi khi lượng ln. Đim mu cht ca tnày là skết hp gia áp lc cao và tc độ nhanh, to ra cm giác tràn trhoc phun trào. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà có thdùng các tnhư "phun ra", "trào ra" hoc "tuôn ra".

Skhác bit vsc thái

Trong khi flow chschuyn động mượt mà, liên tc ca cht lng, và leak chsrò rchm chp qua mt khe hnhỏ, thì gush nhn mnh vào sbùng nvà cường độ mnh. Chng hn, nếu mt đườngng bvỡ, nước skhông chflow mà sgush mt cách ddi.

Cách dùng mrng và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa vt lý, gush thường được dùng để mô tcm xúc hoc li nói mt cách thái quá. Khi mt người gush vai đó hoc điu gì đó, họ đang thhin skhen ngi hoc nhit tình mt cách quá mc, đôi khi đến mc thiếu tnhiên hoc sến súa.

Ví dvnghĩa vt lý là câu Water gushed from the broken pipe (Nước bt đầu phun ra từ đườngng bvỡ). Ví dvnghĩa bóng là câu She gushed about her new boyfriend (Cô ấy khen ngi hết li vbn trai mi ca mình).

Vmt ngpháp, gush có thể đóng vai trò là ni động tkhi mô tdòng chy, hoc ngoi động tkhi mô thành động khen ngi nng nhit.

Ý nghĩa

Nội động từphun ra
[~ liquid]

Chảy ra ngoài một cách đột ngột với khối lượng lớn

Water began to gush from the broken pipe.

Nước bắt đầu phun ra từ đường ống bị vỡ.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error