D
Dicread
HomeDictionaryRrivulet

rivulet

con suối nhỏ / dòng nhỏ
Danh từ
Số nhiều: rivulets

rivulet dùng để chmt dòng chy cc knhỏ, thường mang sc thái nhnhàng, thanh thoát và thơ mng. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là mt "con sui" mà nhn mnh vào kích thước siêu nhỏ, ging như mt si chnước.

Ý nghĩa

Danh từcon suối nhỏ

một dòng chất lỏng rất nhỏ, đặc biệt là nước

"A tiny rivulet of water trickled down the rock face."

Một con suối nhỏ róc rách chảy xuống vách đá.

Danh từdòng nhỏ

một dòng chất lỏng nhỏ chảy trên một bề mặt, thường được dùng để mô tả mồ hôi hoặc nước mắt

"Rivulets of sweat ran down his forehead during the race."

Một dòng mồ hôi chảy dài trên trán anh ấy trong suốt cuộc đua.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error