D
Dicread
HomeDictionaryRrivulet

rivulet

dòng suối nhỏ / dòng chảy nhỏ
Danh từ
Số nhiều: rivulets

rivulet dùng để chmt dòng chy cc knhỏ, thường mang sc thái nhnhàng, thanh thoát và thơ mng. Trong tiếng Vit, tnày không chỉ đơn thun là mt "con sui" mà nhn mnh vào kích thước siêu nhỏ, ging như mt si chnước.

Ý nghĩa

Danh từdòng suối nhỏ

Một dòng chất lỏng rất nhỏ

A tiny rivulet of water trickled down the rock face.

Một dòng suối nhỏ nước chảy róc rách xuống mặt đá.

Danh từdòng chảy nhỏ

Một dòng chất lỏng nhỏ chảy trên một bề mặt, thường được dùng để mô tả mồ hôi hoặc nước mắt

Rivulets of sweat ran down his forehead during the race.

Những dòng mồ hôi chảy dài trên trán anh ấy trong suốt cuộc đua.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error