D
Dicread
HomeDictionaryTtotter

totter

loạng choạng / lung lay
Nội động từ
Quá khứ: totteredPhân từ 2: totteredV-ing: tottering

totter mô tmt trng thái mt thăng bng, thường gi lên hìnhnh mt người hoc mt vt đang đứng chênh vênh và có nguy cơ ngã đổ bt clúc nào. Khi dùng để chchuyn động vt lý, tnày nhn mnh vào sthiếun định, bước đi không vng, thường thynhng người già yếu, trem mi tp đi hoc nhng người đang say rượu. Skhác bit chính gia totter và stagger là trong khi stagger thường gi cm giác vnhng bước đi nng nề, long chong do cú sc hoc chn thương mnh, thì totter li mang sc thái mng manh, yếut và run ry hơn.

Sc thái nghĩa bóng

Khi không dùng cho chuyn động vt lý, totter được sdng để mô tcác hthng, tchc hoc tha thun đangtrong tình trng cc kbp bênh, sp sp đổ hoc tht bi. Trong ngcnh này, nó tương đương vi nghĩa "lung lay". Người hc cn lưu ý rng totter trong nghĩa bóng thường đi kèm vi cm giác vmt ssuy yếu dn dn dn đến đim gãy đổ, thay vì mt ssp đổ đột ngt.

Ví dvslong chong vt lý: The toddler tottered toward his mother (Đứa trchp chng đi long chong vphía mẹ).
Ví dvslung lay nghĩa bóng: The government tottered on the brink of collapse (Chính phlung lay trên bvc sp đổ).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch totter là nhm ln vi các tchsrung động nhẹ. Cn phân bit rõ: totter không phi là rung (vibrate) hay lc (shake), mà là trng thái mt thăng bng toàn din ca mt thc thể.

Ngoài ra, cn phân bit totter vi wobble. Trong khi wobble thường mô tmt vt đứng yên nhưng brung lc hoc nghiêng qua nghiêng li (như mt chiếc bàn bkhp khing), thì totter nhn mnh vào quá trình di chuyn không vng hoc trng thái sp đổ nhào ca mt cu trúc ln hơn.

Ý nghĩa

Nội động từloạng choạng

Đi hoặc di chuyển không vững, như thể sắp ngã

The elderly man began to totter down the hallway.

Cụ già bắt đầu đi loạng choạng dọc theo hành lang.

Nội động từlung lay

Không ổn định hoặc đang trên bờ vực sụp đổ hoặc thất bại

The fragile peace agreement continued to totter under the pressure of new demands.

Hiệp định hòa bình mong manh tiếp tục lung lay dưới áp lực của những yêu cầu mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error