D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdrunkard

drunkard

kẻ nát rượu
Danh từ
Số nhiều: drunkards

drunkard mang sc thái tiêu cc và phán xét mnh mẽ, dùng để chmt người không chung rượu mà còn blthuc vào rượu đến mc mt kim soát hoc gâynh hưởng xu đến cuc sng. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "knát rượu" hoc "knghin rượu", nhn mnh vào ssa ngã và thói quen xu hơn là tình trng say nht thi.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ drunkard vi các tkhác để tránh dùng sai ngcnh:

drunk: Đây là mt tính tmô ttrng thái say rượu ti mt thi đim cthể. Ví dụ, mt người bình thường có thtrnên drunk sau mt ba tic, nhưng hkhông phi là mt drunkard.
alcoholic: Tnày mang tính y khoa và khách quan hơn, chngười mc bnh nghin rượu (mt tình trng bnh lý). Trong khi alcoholic có thể được dùng trong bnh vin hoc tư vn tâm lý, drunkard li mang tính mit thvà chtrích vmt đạo đức.

Lưu ý vcách sdng

Vì drunkard là mt tcó tính công kích cao, bn nên tránh sdng nó trong các tình hung trang trng hoc khi mun thhin scm thông đối vi người bnh. Thay vào đó, hãy sdng person with alcohol use disorder hoc alcoholic nếu mun nói vkhía cnh sc khe.

Sai: He is a drunkard because he had too many drinks last night. (Sai vì vic ung nhiu mt đêm không biến ai thành knát rượu).
✅ Đúng: The town's old drunkard spent his afternoons at the local pub. (Đúng vì mô tmt thói quen kéo dài và đặc đim nhn dng ca mt người).

Tnày là mt danh từ đếm được, thường đi kèm vi các tính tmô ttính cách hoc tình trng như old (già) hoc notorious (khét tiếng).

Ý nghĩa

Danh từkẻ nát rượu

Một người thường xuyên say xỉn hoặc nghiện rượu

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi