D
Dicread
HomeDictionaryAadd

add

thêm / cộng / nói thêm / hợp lý
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: addedPhân từ 2: addedV-ing: adding

add là mt động từ đa năng, thường được dùng để chvic gia tăng slượng, kích thước hoc bsung thông tin. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "thêm", "cng" hoc "nói thêm". Skhác bit chyếu nm ở đối tượng mà hành động này tác động lên: vt cht, con shay li nói.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vvt cht hoc thành phn, add mang nghĩa là đưa mt thgì đó vào mt nhóm hoc mt hn hp đã có sn để làm tăng khi lượng hoc ci thin cht lượng. Ví dụ, trong nu ăn, bn add mui vào món súp. Điu này khác vi include, vn nhn mnh vào vic mt thgì đó là mt phn tt yếu ca mt tng thể.

Trong toán hc, add được dùng để tính tng. Người hc cn phân bit rõ gia add (hành động cng) và sum (kết quca phép cng). Ví dụ: "If you add five and seven, you get twelve" (Nếu bn cng năm và by, bn sẽ được mười hai).

Khi dùng trong giao tiếp, add có nghĩa là bsung thêm thông tin vào mt cuc hi thoi hoc mt văn bn để làm rõ ý hoc cung cp chi tiết hơn. Ví dụ: "I would like to add that the project is ahead of schedule" (Tôi mun nói thêm rng dự án đang vượt tiến độ).

Các li thường gp và lưu ý cho người Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia add và plus. Mc dù chai đều liên quan đến phép cng, nhưng add là mt động từ (hành động), trong khi plus thường đóng vai trò là mt gii thoc liên từ để ni hai con số.

Sai: "Two plus three adds five."
✅ Đúng: "If you add two and three, the result is five."

Ngoài ra, cn lưu ý cm tadd up. Khi dùng theo nghĩa đen, nó có nghĩa là tính tng. Tuy nhiên, khi dùng theo nghĩa bóng, add up thường xut hin trong câu phủ định để chỉ điu gì đó không hp lý hoc không khp vi stht. Đây là mt đim đặc bit mà người hc tiếng Vit cn lưu ý để tránh dch quá sát nghĩa đen.

Ví dụ: "His story about the lost money simply doesn't add up" (Câu chuyn ca anh ta vstin bmt đơn gin là không hp lý).

Đặc đim ngpháp

add là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm (thêm cái gì, cng cái gì). Khi mun nói "thêm vào đâu đó", cu trúc phbiến nht là add something to something.

Ý nghĩa

Ngoại động từthêm
[~ something to something]

Kết hợp một thứ gì đó với một thứ khác để tăng kích thước, số lượng hoặc khối lượng

Add a pinch of salt to the soup.

Thêm một nhúm muối vào món súp.

Ngoại động từcộng
[~ something and something]

Tính tổng của hai hoặc nhiều con số bằng cách cộng chúng lại với nhau

If you add five and seven, you get twelve.

Nếu bạn cộng năm và bảy, bạn sẽ được mười hai.

Ngoại động từnói thêm
[~ something]

Nói thêm điều gì đó sau những gì đã được nói, thường là để cung cấp thêm chi tiết hoặc làm rõ

I would like to add that the project is ahead of schedule.

Tôi muốn nói thêm rằng dự án đang vượt tiến độ.

Nội động từhợp lý
[~ up]

Có lý hoặc có vẻ khả thi, thường được dùng trong câu phủ định khi điều gì đó gây nghi ngờ

His story about the missing money just does not add up.

Câu chuyện của anh ta về số tiền bị mất đơn giản là không hợp lý.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error