D
Dicread
HomeDictionaryAappend

append

thêm vào / nối thêm
Ngoại động từ
Quá khứ: appendedPhân từ 2: appendedV-ing: appending

append mang nghĩa là thêm mt ni dung nào đó vào cui ca mt tài liu, danh sách hoc tp tin hin có. Đim mu cht ca tnày là vtrí thêm vào luôn nmphn cui, khác vi insert (chèn) vn có thể đặt ni dung vào bt kvtrí nào (đầu, gia hoc cui).

Ý nghĩa

Ngoại động từthêm vào
[~ something to something]

Thêm một điều gì đó vào cuối một tài liệu, một bài viết hoặc một danh sách

The lawyer decided to append a new clause to the contract.

Luật sư đã quyết định thêm một điều khoản mới vào hợp đồng.

Ngoại động từnối thêm
[~ something to something]

Đính kèm hoặc thêm dữ liệu vào cuối một tệp hoặc một chuỗi ký tự hiện có trong ngữ cảnh tin học

The program will append the log entry to the end of the text file.

Chương trình sẽ nối thêm mục nhật ký vào cuối tệp văn bản.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error