D
Dicread
HomeDictionarySsubsist

subsist

sống sót / tồn tại
Nội động từ
Quá khứ: subsistedPhân từ 2: subsistedV-ing: subsisting

subsist mang sc thái nhn mnh vào vic duy trì ssng hoc stn ti trong nhng điu kin khó khăn, thiếu thn hocmc ti thiu. Khi nói vcon người, tnày không chỉ đơn thun là "sng" (live) mà gi lên hìnhnh mt cuc đấu tranh âm thm để không bchết đói hoc sp đổ, thường đi kèm vi gii ton để chngun thc phm hoc tài chính íti mà hda vào.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ subsist vi survive. Trong khi survive thường dùng để chvic sng sót sau mt biến ckhng khiếp hoc mt tình hung nguy him tc thi (như tai nn, thiên tai), thì subsist mô tmt trng thái kéo dài, mt li sng duy trì ở mc cơ bn nht trong thi gian dài.

survive: Sng sót sau mt vụ đắm tàu (tình hung khn cp).
subsist: Sng sót bng cách hái lượm trái cây rng trong nhiu tháng (trng thái duy trì).

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Ngoài nghĩa sinh hc, subsist còn được dùng trong ngcnh pháp lý hoc hành chính để chmt điu khon, mt tha thun hoc mt quyn li vn còn hiu lc, chưa bhy bỏ. Trong trường hp này, nó tương đương vi khái nim "tn ti" hoc "duy trì hiu lc".

Ví dvsinh tn: They subsist on a meager diet of rice and beans (Hsng sót bng mt chế độ ăn íti gm go và đậu).
Ví dvpháp lý: The agreement will subsist until both parties decide to terminate the contract (Tha thun stiếp tc tn ti cho đến khi chai bên quyết định chm dt hp đồng).

Lưu ý vngpháp

Khi sdng subsist vi nghĩa nuôi sng bn thân, cu trúc phbiến nht là subsist on something. Hãy lưu ý rng tnày là ni động từ, vì vy nó không cn mt tân ngtrc tiếp theo sau mà thường đi kèm vi gii từ để làm rõ ngun lc duy trì ssng.

Ý nghĩa

Nội động từsống sót
[~ on something]

Duy trì hoặc nuôi sống bản thân ở mức tối thiểu, thường là bằng cách ăn hoặc sử dụng một nguồn tài nguyên hạn chế cụ thể

The refugees had to subsist on meager rations of rice and beans.

Những người tị nạn phải sống sót bằng những khẩu phần gạo và đậu ít ỏi.

Nội động từtồn tại
[~]

Tiếp tục tồn tại hoặc duy trì hiệu lực, đặc biệt là trong bối cảnh pháp lý hoặc chính thức

The agreement will subsist until both parties decide to terminate the contract.

Thỏa thuận sẽ tiếp tục tồn tại cho đến khi cả hai bên quyết định chấm dứt hợp đồng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error