D
Dicread
HomeDictionarySsubjugate

subjugate

chinh phục / kiềm chế
Ngoại động từ
Quá khứ: subjugatedPhân từ 2: subjugatedV-ing: subjugating

subjugate mang sc thái mnh mvsự áp đặt quyn lc tuyt đối, thường gi lên hìnhnh mt bên có sc mnh vượt tri hoàn toàn khut phc bên yếu hơn. Trong bi cnh chính trhoc quân sự, tnày không chỉ đơn thun là chiến thng mà là thiết lp mt skim soát toàn din, tước đi quyn tquyết ca đối phương để đưa hvào trng thái btrị. Khi dùng cho cm xúc, nó mô tmt nlc quyết lit để đè nén hoc chế ngnhng xung động ni tâm mt cách trit để.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit subjugate vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

conquer: Thường nhn mnh vào hành động đánh bi đối phương trong mt cuc chiến hoc đạt được mc tiêu khó khăn. Trong khi conquer có thdng livic giành chiến thng, subjugate nhn mnh vào giai đon sau đó: duy trì skim soát và bt đối phương phi phc tùng.
defeat: Chỉ đơn gin là đánh bi đối thtrong mt trn đấu hoc cuc xung đột, không nht thiết phi dn đến vic kim soát hay cai trlâu dài.
suppress: Tp trung vào vic ngăn chn mt hành động hoc cm xúc không cho phát tiết ra ngoài, trong khi subjugate mang tính cht khut phc và bt đối phương phi chp nhn vthế thp hơn.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng btác động mà chúng ta la chn tdch phù hp để giữ đúng sc thái ca subjugate:

Khi đối tượng là mt quc gia, dân tc: Sdng "chinh phc" hoc "khut phc" để làm ni bt sự áp đặt quyn lc.
Khi đối tượng là cm xúc, ham mun: Sdng "kim chế" hoc "chế ngự" để din tvic kim soát tâm lý.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: The empire sought to subjugate the neighboring tribes (Đế chế đã tìm cách chinh phc các blc lân cn) - thhin skim soát toàn din.
Đúng: He struggled to subjugate his fear (Anhy đã vt ln để kim chế ni shãi ca mình) - thhin snlc chế ngcm xúc.

Vmt ngpháp, subjugate là mt ngoi động từ, luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp theo sau để chrõ đối tượng bchinh phc hoc bkim chế.

Ý nghĩa

Ngoại động từchinh phục
[~ someone][~ something]

Đưa một cá nhân, một nhóm hoặc một quốc gia dưới sự kiểm soát hoàn toàn bằng vũ lực hoặc cưỡng chế

The empire sought to subjugate the neighboring tribes to expand its territory.

Đế chế đã tìm cách chinh phục các bộ lạc lân cận để mở rộng lãnh thổ.

Ngoại động từkiềm chế
[~ something]

Đưa một cảm xúc, ham muốn hoặc xung động vào tầm kiểm soát hoặc kìm nén

She struggled to subjugate her anger during the heated debate.

Cô ấy đã cố gắng kiềm chế cơn giận của mình trong cuộc tranh luận gay gắt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error