D
Dicread
HomeDictionaryEenslave

enslave

nô lệ hóa / kiểm soát hoàn toàn
Ngoại động từ
Quá khứ: enslavedPhân từ 2: enslavedV-ing: enslaving

enslave mang mt sc thái nng nề, mô tvic tước đot hoàn toàn quyn tdo và phm giá ca mt cá nhân hoc mt nhóm người. Trong nghĩa đen, tnày dùng để chhành động nô lhóa, biến mt người thành nô lthông qua bo lc, cưỡng bc hoc lut pháp. Trong nghĩa bóng, nó mô ttrng thái bkim soát hoàn toàn bi mt thế lc, mt thói quen hoc mt cm xúc tiêu cc, khiến chthkhông còn khnăng tquyết định cuc đời mình.

Phân bit sc thái sdng

Khi nói vskim soát, enslave mnh hơn nhiu so vi control hay dominate. Trong khi control chỉ đơn thun là điu khin, thì enslave gi lên sgiam cm và mt tdo tuyt đối. Ví dụ, nếu bn nói controlled by greed, bn có thvn có ý chí nhưng bdn dt bi lòng tham; nhưng nếu nói enslaved by greed, điu đó hàm ý lòng tham đã trthành mt "xing xích" khiến bn không còn li thoát.

Đúng: He was enslaved by his own addiction (Anhy bkim soát hoàn toàn bi cơn nghin ca chính mình).
Sai: The boss enslaved the employees to work overtime (Trong trường hp này, dùng forced hoc compelled stnhiên hơn, vì enslave quá nng ncho môi trường công sở).

Lưu ý vtvng và ngpháp

Người hc cn phân bit rõ gia động tenslave (hành động nô lhóa/kim soát hoàn toàn) và danh tslavery (tình trng nô lệ). Mt sai lm phbiến là nhm ln gia vic bkim soát tm thi vi vic bnô lhóa. Hãy nhrng enslave luôn đi kèm vi cm giác btước đot quyn tdo mt cách trit để.

Cu trúc thường gp: enslave someone (nô lhóa ai đó) hoc be enslaved by something (bkim soát hoàn toàn bi điu gì đó).
Ví dụ: The desire for power can enslave a person (Khao khát quyn lc có thkim soát hoàn toàn mt con người).

Ý nghĩa

Ngoại động từnô lệ hóa
[~ someone]

Biến một ai đó thành nô lệ bằng cách ép buộc họ vào tình trạng bị sai khiến và tước đi quyền tự do

The empire sought to enslave the neighboring tribes to provide labor for its mines.

Đế chế đã tìm cách nô lệ hóa các bộ lạc lân cận để cung cấp nhân công cho các mỏ khai thác của mình.

Ngoại động từkiểm soát hoàn toàn
[~ someone]

Chi phối hoặc kiểm soát hoàn toàn một ai đó hoặc một điều gì đó, thường thông qua các phương tiện tâm lý hoặc cảm xúc

He felt that his obsession with wealth had begun to enslave him.

Anh ấy cảm thấy rằng sự ám ảnh với giàu sang đã bắt đầu kiểm soát hoàn toàn mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error