D
Dicread
HomeDictionaryCcask

cask

thùng gỗ
Danh từ
Số nhiều: casks

cask dùng để chmt loi thùng gln, hình trụ, được chế tác tmtcác thanh gvà cố định bng các vòng kim loi. Đim đặc trưng nht ca cask là chc năng lưu trvà ủ các loi cht lng quý giá, đặc bit là rượu vang hoc rượu mnh, nơi gsi thường được sdng để to thêm hương vvà màu sc cho đồ ung trong quá trình lão hóa.

Phân bit vi các loi thùng cha khác

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln cask vi barrel hoc drum. Mc dù cba đều có thdch là "thùng", nhưng chúng có sc thái sdng khác nhau:

cask: Mang sc thái trang trng và chuyên dng hơn, thường gn lin vi nghthutrượu và bo qun lâu dài. Khi nhc đến cask, người ta thường hình dung đến nhng hm rượu ckính.
barrel: Là thut ngphbiến và tng quát hơn cho các thùng ghình trụ. Mt cask vcơ bn là mt loi barrel, nhưng không phi mi barrel đều là cask (ví dụ: thùng đựng cá hoc hàng hóa thông thường).
drum: Thường chcác thùng hình trlàm bng kim loi hoc nha, dùng trong công nghip để cha du hoc hóa cht, hoàn toàn không có đặc tính thm mhay chc năngnhư cask.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "thùng gỗ" cho tt ccác trường hp trên. Tuy nhiên, khi dch sang tiếng Anh, bn cn chn tda trên mc đích ca vt cha. Nếu bn đang nói vquy trình sn xut rượu vang cao cp, hãy dùng cask để thhin schuyên nghip và chính xác vmt kthut.

Đúng: aged in oak casks (đượctrong nhng thùng gsi) - nhn mnh vào cht lượng và quy trìnhrượu.
Sai: aged in drums (đượctrong nhng thùng phi kim loi) - điu này không hp lý vì kim loi không to ra hương vcho rượu như gsi.

Vmt ngpháp, cask là mt danh từ đếm được. Bn có thsdng nó ở dng số ít hoc snhiu tùy theo slượng vt cha được đề cp trong câu.

Ý nghĩa

Danh từthùng gỗ

Một vật chứa hình trụ lớn và chắc chắn, được làm từ các thanh gỗ và buộc bằng các vòng kim loại, dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển các chất lỏng như rượu vang hoặc rượu mạnh

The cellar was filled with ancient oak casks of vintage port.

Hầm rượu chứa đầy những thùng gỗ sồi cổ đựng rượu vang lâu năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error