D
Dicread
HomeDictionarySsore

sore

đau nhức / phẫn nộ / vết loét / rất
Tính từTrạng từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: soresSo sánh hơn: sorerSo sánh nhất: sorest

Vmt vt lý, tnày mô tmt cơn đau âm ỉ, nhc nhi thay vì cm giác đau nhói hoc châm chích đột ngt. Đây là cm giác bviêm hoc do vn động quá sc, thường gpcác cơ bp sau khi tp thdc hocchng khi bcm lnh.

Vmt cm xúc, tnày mô tmt scay đắng kéo dài. Khác vi angry (tc gin) vn có thbùng phát tc thì, trng thái sore (phn nộ) ngụ ý mt cái tôi btn thương hoc cm giác bt công kéo dài theo thi gian. Tnày thường mang hàm ý nhvstrcon hoc hp hòi (ví dụ: mt "kthua cuc phn nộ").

Khi đóng vai trò là danh từ, tnày đề cp đến biu hin vt lý ca tn thươngmt vết rách trên da hoc mt tn thương. Điu này khác vi cm giác đau nói chung, vì nó xác định mt vtrí bthương cthvà khu trú.

Cách dùng như mt trng thin nay rt hiếm và mang cm giác cxưa, thường chxut hin trong các tác phm văn hc cũ hoc mt sphương ngvùng min để nhn mnh mt cm xúc hoc scám dỗ.

Countable when referring to a specific physical lesion or ulcer on the skin. Uncountable when describing the general state of feeling pain or resentment.

Ý nghĩa

Tính từđau nhức

Đau hoặc nhức, đặc biệt là khi chạm vào; bị viêm

My muscles were sore after the first day of training.

Cơ bắp của tôi bị đau nhức sau ngày tập luyện đầu tiên.

Tính từphẫn nộ

Cảm thấy oán giận, khó chịu hoặc buồn phiền về điều gì đó

He is still sore about losing the promotion to a colleague.

Anh ấy vẫn còn phẫn nộ vì bị một đồng nghiệp giành mất cơ hội thăng tiến.

Danh từvết loét

Một vùng da bị trầy xước hoặc đau đớn trên cơ thể; một vết loét hoặc tổn thương

She had a pressure sore on her heel from the tight shoes.

Cô ấy bị một vết loét do tì đè ở gót chân vì đi giày quá chật.

Trạng từrất

Ở mức độ lớn; nghiêm trọng (từ cổ hoặc phương ngữ)

They were sore tempted to give up and go home.

Họ đã rất muốn bỏ cuộc và đi về nhà.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error