D
Dicread
HomeDictionaryCcontent

content

nội dung vật chất / nội dung / hài lòng / làm hài lòng
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: contents

Tcontent là mt từ đặc bit trong tiếng Anh vì ý nghĩa và cách phát âm ca nó thay đổi hoàn toàn tùy thuc vào vai trò ngpháp và ngcnh sdng. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia danh tvà tính từ.

Skhác bit về ý nghĩa và phát âm

Khi đóng vai trò là danh từ, content (phát âm nhn âm tiết đầu) dùng để chnhng gì nm bên trong mt vt cha hoc thông tin trong mt tác phm. Trong thi đại kthut số, tnày được dùng phbiến nht để chcontent (ni dung) trên mng xã hi, trang web hoc video. Ví dụ: digital content (ni dung số).

Khi đóng vai trò là tính từ, content (phát âm nhn âm tiết thhai) mang nghĩa là hài lòng hoc bng lòng vi nhng gì mình đang có. Đây là mt trng thái cm xúc bình yên, ít mãnh lit hơn so vi happy.

Phân bit vi các ttương đồng

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia content (hài lòng) và satisfied. Mc dù chai đều dch là "hài lòng", nhưng satisfied thường dùng khi mt nhu cu hoc mong đợi cthể được đápng (ví dụ: hài lòng vi kết qubài thi), trong khi content thiên vmt trng thái tâm lý chp nhn và bình thn vi hoàn cnh hin ti.

I am content with the test resultt dùng, vì kết quthi thường mang li stha mãn cthể).
Cách dùng đúng: He is content to live a quiet life (Anhy bng lòng vi mt cuc sng bình lng).

Lưu ý vngpháp

Khi là danh tchỉ "ni dung", content có thlà danh tkhông đếm được khi nói vchủ đề chung, hoc danh từ đếm được khi nói vcác thành phn cthbên trong mt vt cha. Khi là tính từ, nó thường đi kèm vi gii twith (hài lòng vi cái gì) hoc cu trúc content to do something (bng lòng làm vic gì).

Countable when referring to the individual items found inside a package or a list of chapters. Uncountable when referring to the general volume of media produced for a platform.

Ý nghĩa

Danh từnội dung vật chất

Chất hoặc vật liệu được chứa bên trong một thứ khác

The box contains a variety of contents.

Chiếc hộp chứa nhiều loại đồ vật khác nhau.

Danh từnội dung

Thông tin hoặc trải nghiệm tạo nên một phương tiện truyền thông, chẳng hạn như sách hoặc trang web

The website has high-quality educational content.

Trang web này có nội dung giáo dục chất lượng cao.

Tính từhài lòng

Cảm thấy một trạng thái thỏa mãn bình yên

He felt content with his simple life in the country.

Anh ấy cảm thấy hài lòng với cuộc sống đơn giản ở vùng nông thôn.

Ngoại động từlàm hài lòng
[~ someone][~ something]

Thỏa mãn những mong muốn hoặc nhu cầu của một ai đó

The small snack was enough to content the hungry child.

Món ăn nhẹ nhỏ này đủ để làm hài lòng đứa trẻ đang đói.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error