D
Dicread
HomeDictionaryCcontent

content

nội dung、vật chứa、hài lòng
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: contents

Khi đóng vai trò là tính từ, content mang mt năng lượng tĩnh lng và ổn định ca sva đủ. Nó khác vi cm giác hnh phúc hay phn khích vì tnày mô ttrng thái không còn mong cu thêm điu gì, thay vì mt trng thái vui sướng mãnh lit. Đó là cm giác khi tâm hn được an yên, nơi kvng và thc ti hòa hp mt cách hoàn ho. Khi được dùng như mt danh từ, ý nghĩa ca tnày chuyn đổi gia phm vi vt lý và kthut số. Vmt vt lý, nó ám chnhng vt hu hình nm trong mt vt cha. Trong knguyên shin đại, content đã phát trin thành mt thut ngthương mi để chbt kphương tin truyn thông nào được sn xut để tiêu thụ, điu này thường khiến tnày mt đi ý nghĩa gc về "thc cht" để trthành mt loi hàng hóa.

Có thể đếm được khi đề cập đến các món đồ riêng lẻ trong một gói hàng hoặc danh sách các chương. Không đếm được khi đề cập đến khối lượng truyền thông chung được sản xuất cho một nền tảng.

Ý nghĩa

Danh từnội dung, vật chứa
[something]

Chất hoặc vật liệu nằm bên trong một thứ khác

"The box contains a variety of contents."

Chiếc hộp chứa nhiều loại đồ vật khác nhau.

Danh từnội dung
[something]

Thông tin hoặc trải nghiệm tạo nên một phương tiện truyền thông, chẳng hạn như sách hoặc trang web

"The website has high-quality educational content."

Trang web này có nội dung giáo dục chất lượng cao.

Tính từhài lòng
[someone]

Cảm giác thỏa mãn và bình yên

"He felt content with his simple life in the country."

Anh ấy cảm thấy hài lòng với cuộc sống giản dị ở vùng nông thôn.

Ngoại động từlàm hài lòng
[someone][something]

Thỏa mãn những mong muốn hoặc nhu cầu của ai đó

"The small snack was enough to content the hungry child."

Một món ăn nhẹ nhỏ đã đủ để làm hài lòng đứa trẻ đang đói.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error