D
Dicread
HomeDictionaryHhealthy

healthy

khỏe mạnh / khỏe khoắn / tốt / lành mạnh
Tính từ
So sánh hơn: healthierSo sánh nhất: healthiest

Nghĩa chính ca thealthy mô ttrng thái sung sc vthcht và không bbnh tt. Tnày mang hàm ý tích cc và chủ động, thường gn lin vi skhe khon, tràn đầy sc sng và scân bng, thay vì chỉ đơn thun là không có bnh vmt lâm sàng.

Khi được áp dng vào các ngcnh không liên quan đến sinh hcchng hn như tài chính hoc slượng — ý nghĩa ca nó chuyn sang hướng "di dào" hoc "vng chc". Trong nhng trường hp này, tnày ngụ ý rng slượng không chln mà còn bn vng và an toàn, cho thy sthiếu ht tính mong manh.

Trong các ngcnh tâm lý hoc xã hi, tnày mô tmt cách tiếp cn cân bng. Mt mc độ healthy (chng mc) ca mt điu gì đó (như shoài nghi hoc scnh tranh) gi ý mt đim trung hòa mang li li ích, thay vì trnên ámnh hoc mang tính hy hoi.

Ý nghĩa

Tính từkhỏe mạnh

Có hoặc thúc đẩy sức khỏe tốt và không bị bệnh tật

He maintains a healthy diet and exercises daily.

Anh ấy duy trì một chế độ ăn uống lành mạnh và tập thể dục hàng ngày.

Tính từkhỏe khoắn

Thể hiện tình trạng thể chất mạnh mẽ, tràn đầy sức sống hoặc cường tráng

The baby has a healthy appetite and sleeps well.

Đứa bé có sự thèm ăn khỏe khoắn và ngủ ngon.

Tính từtốt

Cho thấy trạng thái thành công, mạnh mẽ hoặc phát triển rực rỡ, đặc biệt là về tài chính hoặc tăng trưởng

The company reported healthy profits for the third quarter.

Công ty đã báo cáo mức lợi nhuận tốt cho quý ba.

Tính từlành mạnh

Ổn định về mặt tinh thần, cân bằng và không bị căng thẳng hoặc rối loạn tâm lý

It is important to develop a healthy relationship with social media.

Việc xây dựng một mối quan hệ lành mạnh với mạng xã hội là rất quan trọng.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error