D
Dicread
HomeDictionarySseclude

seclude

biệt lập
Ngoại động từ
Quá khứ: secludedPhân từ 2: secludedV-ing: secluding

seclude mang sc thái chủ động vvic tách mình hoc ai đó ra khi stiếp xúc vi xã hi, thường nhm mc đích tìm kiếm syên tĩnh, riêng tư hoc để tp trung vào mt hot động cthnhư thin định, nghiên cu hoc viết lách. Khác vi isolate vn thường mang nghĩa tiêu cc (như bcô lp, bbrơi hoc cách ly y tế), seclude thường gi lên mt trng thái tnguyn và có chủ đích để đạt được sbình an trong tâm hn hoc stp trung cao độ.

Skhác bit vsc thái

Khi sdng seclude, người nói mun nhn mnh vào sbo vquyn riêng tư hoc stĩnh lng. Ví dụ, mt nhà văn có thseclude bn thân trong mt căn chòi nhỏ để hoàn thành tác phm, điu này mang tính tích cc. Ngược li, nếu dùng isolate, câu văn sgi cm giác cô đơn hoc bcưỡng ép.

Đúng: He secluded himself in the library to study. (Anhy tbit lp mình trong thư vin để hc tp - mang tính chủ động, tích cc).
Sai/Khác nghĩa: He was isolated from his colleagues. (Anhy bcô lp khi các đồng nghip - mang tính tiêu cc, bị động).

Lưu ý vcu trúc và cách dùng

Tnày thường xut hin dưới dng phn thân seclude oneself (tbit lp bn thân) hoc trong dng tính tsecluded để mô tmt địa đim ho lánh, yên tĩnh và không blàm phin.

Mt địa đim secluded beach là mt bãi bin vng vẻ, kín đáo, nơi du khách có thtn hưởng sriêng tư, thay vì mt bãi bin đơn thun là xa xôi vmt địa lý.

Vmt ngpháp, seclude là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm. Người hc tiếng Vit cn lưu ý không nhm ln gia vic "bit lp để phát trin" (seclude) và "bcô lp dn đến trm cm" (isolate).

Ý nghĩa

Ngoại động từbiệt lập
[~ someone/something from something]

Giữ ai đó hoặc cái gì đó tránh xa những người khác hoặc thế giới bên ngoài

The monks chose to seclude themselves from the noise of the city.

Các nhà sư đã chọn cách biệt lập bản thân khỏi sự ồn ào của thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error