D
Dicread
HomeDictionarySslouch

slouch

đi khom lưng / làm cho sụp xuống / tư thế khom lưng / kẻ lười biếng
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: slouchesQuá khứ: slouchedPhân từ 2: slouchedV-ing: slouching

slouch chyếu mô tmt tư thế cơ ththiếu snăng động, nơi vai và lưng không được githng mà buông thõng hoc cong vphía trước. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đi khom lưng" hoc "tư thế khom lưng", nhưng sc thái ca nó không chỉ đơn thun là vmt vt lý mà còn mang hàm ý vtrng thái tinh thn. Khi mt người slouch, hthường toát ra vmt mi, thiếu ttin, hoc không quan tâm đến hìnhnh ca bn thân.

Ý nghĩa

Nội động từđi khom lưng
[~]

Đứng, di chuyển hoặc ngồi với vai buông thõng và lưng cong về phía trước

He tended to slouch when he was feeling insecure.

Anh ấy có xu hướng đi khom lưng khi cảm thấy thiếu tự tin.

Ngoại động từlàm cho sụp xuống
[~ something]

Khiến ai đó hoặc vật gì đó rơi vào tư thế buông thõng hoặc sụp xuống

The heavy backpack seemed to slouch his entire frame.

Chiếc ba lô nặng nề dường như làm toàn bộ khung người anh ấy sụp xuống.

Danh từtư thế khom lưng

Một tư thế cơ thể lười biếng, buông thõng hoặc sụp xuống

Her habitual slouch made her appear shorter than she actually was.

Thói quen khom lưng khiến cô ấy trông thấp hơn so với thực tế.

Danh từkẻ lười biếng

Một người lười biếng hoặc thiếu tham vọng

He was known as a bit of a slouch when it came to household chores.

Anh ta nổi tiếng là một kẻ khá lười biếng khi nói đến các công việc nhà.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error