D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsignification

signification

sự biểu nghĩa / nghĩa
Danh từ
Số nhiều: significations

signification là mt thut ngchuyên sâu, thường được sdng trong lĩnh vc ký hiu hc (semiotics) và ngôn nghc để mô tquá trình to ra nghĩa. Khác vi meaning (nghĩa) vn chkết qucui cùngtc là cái mà mt thay biu tượng đại dinsignification nhn mnh vào cơ chế hoc hành động kết ni gia "cái biu hin" (signifier) và "cái được biu hin" (signified).

Skhác bit vsc thái

Trong khi meaning được dùng phbiến trong giao tiếp hàng ngày để hi vni dung ca mt thông đip, signification li mang tính phân tích và hc thut hơn. Nó không chỉ đơn thun là "nghĩa" mà là "sbiu nghĩa"—quá trình mà mt du hiu trthành vt mang nghĩa trong mt hthng văn hóa hoc ngôn ngcthể.

meaning: Tp trung vào ni dung (Ví dụ: "Tôi không hiu nghĩa ca tnày").
signification: Tp trung vào quá trình hình thành nghĩa (Ví dụ: "Sbiu nghĩa ca màu trng trong văn hóa phương Tây khác vi văn hóa phương Đông").

Lưu ý vcách sdng và nhm ln

Người hc tiếng Anh dnhm ln signification vi significance. Đây là hai tcó gc tgn nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

signification: Liên quan đến vic biu đạt ý nghĩa hoc định nghĩa (sbiu nghĩa).
significance: Liên quan đến tm quan trng, mc độ ảnh hưởng hoc ý nghĩa đặc bit ca mt skin/vn đề (squan trng/tmnh hưởng).

Sai: "The significance of this symbol is red" (Sai vì đang nói về định nghĩa/màu sc).
✅ Đúng: "The signification of this symbol is red" (Đúng vì đang nói vsbiu nghĩa ca biu tượng).
✅ Đúng: "The significance of this discovery is immense" (Đúng vì đang nói vtm quan trng ca khám phá).

Vmt ngpháp, signification là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùngdng snhiu significations khi đề cp đến nhiu tng nghĩa hoc nhiu cách biu nghĩa khác nhau ca cùng mt ký hiu.

Ý nghĩa

Danh từsự biểu nghĩa

Quá trình biểu đạt một ý nghĩa hoặc một khái niệm thông qua một dấu hiệu hoặc biểu tượng

The semiotician analyzed the signification of the red light in the traffic system.

Danh từnghĩa

Ý nghĩa hoặc sắc thái cụ thể được gán cho một từ, cụm từ hoặc biểu tượng

The word has several different significations depending on the historical period of the text.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi