D
Dicread
HomeDictionaryIindicate

indicate

biểu thị / chỉ ra / cho biết
Ngoại động từNội động từ

indicate là mt động tmang tính khách quan và trang trng, thường được dùng để mô tvic mt du hiu, mt con shoc mt hành động nào đó dn đến mt kết lun cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là biểu thị, chỉ ra hoc cho biết.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim mu cht ca indicate là sgián tiếp. Thay vì khng định trc tiếp mt stht, indicate gi ý rng có mt bng chng hoc du hiu dn đến kết lun đó. Ví dụ, khi mt kim đồng hồ đo áp sut chvào mc đỏ, nó indicate (chra) rng áp sut đang quá cao.

Khi dùng vi nghĩa biểu thị, nó thường gn lin vi các triu chng y tế hoc du hiu tnhiên. Ví dụ: A high fever may indicate an infection (St cao có thbiu thmt tình trng nhim trùng).

Khi dùng vi nghĩa chỉ ra, nó thường liên quan đến dliu, bn đồ hoc bng chng vt lý. Ví dụ: The map indicates that the station is two miles away (Bn đồ chra rng nhà ga cách đây hai dm).

Khi dùng vi nghĩa cho biết, nó din đạt ý định hoc mong mun mt cách lch svà không quá quyết lit. Ví dụ: The customer indicated that they wanted faster delivery (Khách hàng cho biết hmun giao hàng nhanh hơn).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln indicate vi show hoc suggest. Mc dù cba đều có thdch là "cho thy", nhưng mc độ khng định khác nhau:

show: Mang tính trc tiếp và rõ ràng nht. Nếu bn show mt thgì đó, nghĩa là bn đưa nó ra cho người khác thy tn mt.

indicate: Mang tính khách quan và da trên du hiu. Nó không khng định 100% mà cung cp mt chdu để suy lun.

suggest: Mang tính chquan hơn, thường là mt li đề nghhoc mt githuyết chưa có bng chng xác thc như indicate.

Ý nghĩa

Ngoại động từbiểu thị
[~ something][~ something]

Đóng vai trò là dấu hiệu hoặc triệu chứng của một điều gì đó

A high fever often indicates an infection.

Sốt cao thường biểu thị một tình trạng nhiễm trùng.

Ngoại động từchỉ ra
[~ someone][~ something]

Chỉ ra hoặc xác định điều gì đó một cách rõ ràng

The map indicates that the station is two miles away.

Bản đồ chỉ ra rằng nhà ga cách đây hai dặm.

Nội động từcho biết
[doing ~]

Phát biểu hoặc bày tỏ một sở thích hoặc ý định

The client indicated that they wanted a faster delivery.

Khách hàng cho biết họ muốn giao hàng nhanh hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error