D
Dicread
HomeDictionarySsell

sell

bán / thuyết phục / bán chạy
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: soldPhân từ 2: soldV-ing: selling

sell không chỉ đơn thun là hành động trao đổi hàng hóa ly tin mà còn mang nhiu sc thái biu đạt khác nhau tùy vào ngcnh. Trong giao tiếp hàng ngày, tnày thường được dùng để chvic thương mi hóa mt sn phm. Tuy nhiên, mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là nghĩa bóng ca sell, khi nó được dùng để chvic thuyết phc ai đó tin vào mt ý tưởng, mt kế hoch hoc mt li nói di.

Ý nghĩa

Ngoại động từbán
[~ someone][~ something]

Trao đổi một sản phẩm hoặc dịch vụ để lấy tiền

The vendor decided to sell the antique clock.

Người bán hàng đã quyết định bán chiếc đồng hồ cổ.

Ngoại động từthuyết phục
[~ someone][~ something]

Thuyết phục ai đó chấp nhận một ý tưởng hoặc một đề xuất

The marketing team tried to sell the new strategy to the board.

Đội ngũ tiếp thị đã cố gắng thuyết phục ban quản trị chấp nhận chiến lược mới.

Nội động từbán chạy

Có sẵn để mua với một mức giá hoặc tại một địa điểm cụ thể

These organic apples sell quickly in the autumn.

Những quả táo hữu cơ này bán chạy nhanh chóng vào mùa thu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error