D
Dicread
HomeDictionaryDdispose

dispose

vứt bỏ / bố trí / khiến cho
Ngoại động từ
Quá khứ: disposedPhân từ 2: disposedV-ing: disposing

dispose là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào cu trúc đi kèm, điu mà người hc tiếng Vit cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái vsloi bvà sp đặt

Khi được dùng vi gii tof (dispose of), tnày mang nghĩa là vt bhoc xlý mt thgì đó không còn cn thiết. Đây là cách dùng phbiến nht trong văn phong trang trng thay cho tthrow away. Ví dụ, thay vì nói "vt rác", trong các văn bn hành chính hoc kthut, người ta dùng dispose of waste (xlý cht thi).

mt khía cnh khác, khi không đi kèm of, dispose có thmang nghĩa là btrí hoc sp xếp vtrí ca con người hoc vt thcho mt mc đích cthể, thường dùng trong ngcnh quân shoc tchc. Ví dụ: dispose the troops (btrí quân đội).

Sc thái vtâm lý và xu hướng

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là khi dispose được dùng để mô ttrng thái tinh thn. Cu trúc dispose someone to do something không mang nghĩa vt bhay sp xếp vt cht, mà có nghĩa là khiến cho ai đó có xu hướng, tâm thế hoc sn lòng làm mt vic gì đó. Đây là mt stác động vmt cm xúc hoc tư duy.

Ví dụ đúng: His kindness disposed me to trust him (Sttế ca anhy khiến tôi có xu hướng tin tưởng anhy).

Phân bit vi các tdnhm ln

Người hc cn phân bit rõ dispose vi disposition. Trong khi dispose là động từ, thì disposition (danh từ) thường chtính cách hoc khuynh hướng tnhiên ca mt người. Ngoài ra, cn tránh nhm ln gia dispose of (vt bỏ) và depose (phế trut/cách chc), vì hai tnày có cách viết gn ging nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit.

Vmt ngpháp, khi mang nghĩa vt bỏ, dispose bt buc phi đi kèm gii tof. Vic bsót gii tnày slàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu sang hướng btrí hoc gâynh hưởng tâm lý.

Ý nghĩa

Ngoại động từvứt bỏ
[~ of something]

Loại bỏ thứ gì đó bằng cách vứt đi, bán đi hoặc đưa cho người khác

The city has a special facility to dispose of hazardous waste.

Thành phố có một cơ sở đặc biệt để xử lý chất thải nguy hại.

Ngoại động từbố trí
[~ something]

Sắp xếp hoặc đặt con người hoặc sự vật theo một thứ tự hoặc vị trí cụ thể

The general decided to dispose his troops strategically along the ridge.

Vị tướng quyết định bố trí quân đội một cách chiến lược dọc theo sườn núi.

Ngoại động từkhiến cho
[~ someone to something]

Làm cho ai đó có xu hướng hoặc sẵn lòng làm hoặc nghĩ điều gì đó

Her friendly manner tended to dispose the committee to view her proposal favorably.

Thái độ thân thiện của cô ấy có xu hướng khiến ủy ban nhìn nhận đề xuất của cô một cách thuận lợi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error