D
Dicread
HomeDictionaryRrepulse

repulse

đẩy lùi / gây ghê tởm / từ chối / sự đẩy lùi
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: repulsesQuá khứ: repulsedPhân từ 2: repulsedV-ing: repulsing

repulse mang sc thái mnh mvsự đẩy ngược trli, dù là vmt vt lý hay cm xúc. Khi dùng trong ngcnh quân sự, nó không chỉ đơn thun là đánh bi mà còn nhn mnh vic buc đối phương phi rút lui khi vtrí họ đang tn công. Điu này khác vi defeat (đánh bi), vn chkết quchung ca mt cuc chiến mà không nht thiết phi có hành động đẩy lùi vmt không gian.

Trong ngcnh giao tiếp xã hi, repulse din tmt stchi quyết lit, lnh lùng, khiến đối phương cm thy btn thương hoc bht hi. Nó mang tính chủ động và dt khoát hơn nhiu so vi reject (tchi) hay decline (tchi mt cách lch sự).

Skhác bit vsc thái cm xúc

Khi mô tcm giác, repulse (hoc tính trepulsive) nhn mnh sghê tm đến mc khiến người ta mun tránh xa ngay lp tc. Skhác bit gia repulse và disgust nmchỗ: disgust là cm giác chán ghét bên trong, còn repulse gi lên mt phnng vt lý là đẩy ra hoc tránh né.

Dùng repulse cho mt li tchi nhnhàng: She repulsed his invitation to dinner (Sai, vì repulse quá nng ncho mt li mi ăn ti).
Dùng repulse cho sghê tm cc độ: The smell of the rotting garbage repulsed him (Đúng, vì mùi hôi thi gây ra phnng ghê tm mnh mẽ).

Lưu ý vtloi và cách dùng

repulse va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó chhành động đẩy lùi mt cuc tn công. Người hc cn lưu ý không nhm ln vi repel, mc dù hai tnày thường xuyên được dùng thay thế cho nhau trong ngcnh quân sự. Tuy nhiên, repel thường được dùng cho các tác động vt lý tnhiên hơn (ví dụ: thuc xt đui mui - insect repellent), trong khi repulse thường gn lin vi ý chí hoc phnng cm xúc ca con người.

Ý nghĩa

Ngoại động từđẩy lùi
[~ someone/something]

Đánh bại và buộc một cuộc tấn công hoặc kẻ thù phải rút lui bằng vũ lực

The army managed to repulse the enemy's advance at the border.

Quân đội đã thành công trong việc đẩy lùi cuộc tiến công của kẻ thù tại biên giới.

Ngoại động từgây ghê tởm
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy cực kỳ chán ghét, ghê tởm hoặc kinh hãi

The smell of the rotting fish repulsed everyone in the room.

Mùi cá ươn khiến mọi người trong phòng cảm thấy ghê tởm.

Ngoại động từtừ chối
[~ someone]

Từ chối lời đề nghị, sự tiếp cận hoặc yêu cầu của một người một cách lạnh lùng hoặc đột ngột

He was deeply embarrassed after she repulsed his attempt to flirt with her.

Anh ấy đã vô cùng xấu hổ sau khi cô ấy từ chối nỗ lực tán tỉnh của anh.

Danh từsự đẩy lùi

Hành động đánh bại và buộc một lực lượng tấn công phải rút lui

The initial repulse of the invaders gave the city time to prepare its defenses.

Việc đẩy lùi những kẻ xâm lược ban đầu đã giúp thành phố có thời gian chuẩn bị phòng thủ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error