D
Dicread
HomeDictionaryFfelicity

felicity

hạnh phúc / sự tinh tế
Danh từ

felicity là mt tmang sc thái trang trng, thường được sdng trong văn chương hoc các bài lun hc thut để mô ttrng thái hnh phúc hoc stinh tế trong ngôn ngữ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không được dùng phbiến trong giao tiếp hàng ngày như happiness.

Ý nghĩa

Danh từhạnh phúc

Sự hạnh phúc mãnh liệt hoặc trạng thái vui sướng tột cùng

The couple lived in a state of domestic felicity for many years.

Cặp đôi đã sống trong trạng thái hạnh phúc gia đình suốt nhiều năm.

Danh từsự tinh tế

Khả năng tìm và sử dụng những từ ngữ phù hợp hoặc hiệu quả nhất cho một tình huống cụ thể

The author's felicity of expression makes the complex philosophical arguments easy to understand.

Sự tinh tế trong cách diễn đạt của tác giả khiến những lập luận triết học phức tạp trở nên dễ hiểu.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error