D
Dicread
HomeDictionaryPpronounce

pronounce

phát âm / tuyên bố
Ngoại động từ
Quá khứ: pronouncedPhân từ 2: pronouncedV-ing: pronouncing

pronounce mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là liên quan đến ngôn nghc (phát âm) và hai là liên quan đến pháp lý hoc chính thc (tuyên bố). Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ hai hướng sdng này để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Ý nghĩa

Ngoại động từphát âm
[~ something]

Tạo ra âm thanh của một từ hoặc một chữ cái theo một cách cụ thể

She struggled to pronounce the foreign name correctly.

Cô ấy đã cố gắng phát âm chính xác cái tên nước ngoài đó.

Ngoại động từtuyên bố
[~ someone/something something]

Công bố một điều gì đó là đúng một cách chính thức hoặc trang trọng

The judge will pronounce the sentence tomorrow.

Thẩm phán sẽ tuyên bố bản án vào ngày mai.

Ngoại động từtuyên bố
[~ someone/something something]

Công bố chính thức rằng ai đó đã tử vong hoặc một cuộc hôn nhân đã bắt đầu

The doctor had to pronounce the patient dead at midnight.

Bác sĩ đã phải tuyên bố bệnh nhân tử vong vào lúc nửa đêm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error