D
Dicread
HomeDictionaryAannounce

announce

thông báo / cho biết
Ngoại động từ
Quá khứ: announcedPhân từ 2: announcedV-ing: announcing

announce được sdng khi mt thông tin được truyn đạt mt cách chính thc, công khai và thường mang tính cht quan trng. Đim mu cht ca tnày là sự "công khai" (public) và "chính thc" (formal). Nó không đơn thun là vic khay nói cho ai đó biết, mà là mt hành động thông báo có chủ đích để mi người cùng biết. Skhác bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln announce vi tell hoc inform. Tuy nhiên, sc thái sdng rt khác nhau: announce: Dùng cho các thông báo mang tính hthng, chính thc (ví dụ: thông báo ca chính phủ, thông báo ti sân bay, tuyên bkết hôn). Đối tượng nhn tin thường là mt nhóm đông người hoc công chúng. tell: Mang tính cá nhân và thân mt hơn, dùng trong giao tiếp hàng ngày gia hai hoc mt nhóm nhngười. inform: Mang tính cung cp thông tin cthể, chi tiết cho mt đối tượng nht định để hnm bt tình hình, không nht thiết phi công khai cho tt cmi người. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, announce có thdch là "thông báo" hoc "tuyên bố" tùy vào mc độ trang trng. Khi mt cá nhân đưa ra mt quyết định ln mang tính bước ngot, hsannounce quyết định đó. Ngược li, nếu chlà kli mt svic bình thường, hãy dùng tell. Đúng: The company announced a new policy. (Công ty thông báo mt chính sách mi - mang tính chính thc). Sai: I announced my friend that I was sick. (Tôi thông báo bn tôi rng tôi bị ốm - trường hp này dùng told stnhiên hơn vì đây là giao tiếp cá nhân). Đặc đim ngpháp announce thường đi kèm vi mt mnh đề bt đầu bng that hoc mt danh từ đóng vai trò là ni dung được thông báo. Tnày là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để hoàn thành ý nghĩa ca câu.

Ý nghĩa

Ngoại động từthông báo
[~ something][~ that clause][~ something to someone]

Đưa ra một tuyên bố công khai chính thức về một sự thật, sự việc hoặc dự định

"The government will announce the new tax laws tomorrow."

Chính phủ sẽ thông báo các luật thuế mới vào ngày mai.

Ngoại động từcho biết
[~ something to someone]

Cho ai đó biết điều gì đó một cách chính thức hoặc trang trọng

"The couple announced their engagement to their families."

Cặp đôi đã thông báo về việc đính hôn của họ với gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error