D
Dicread
HomeDictionaryPpiglet

piglet

lợn con
Danh từ
Số nhiều: piglets

piglet là mt danh tdùng để chmt con ln còn non, tương tnhư cách dùng kitten cho mèo hay puppy cho chó. Trong tiếng Anh, hu t-let thường được thêm vào sau danh từ để chkích thước nhhoc snon nt. Khi sdng tnày, người nói thường gi lên cm giác dthương, nhnhn và cn được chăm sóc.

Skhác bit vsc thái

Trong khi pig là tchung để chloài lnmi độ tui, piglet chgii hn cho nhng con ln mi sinh hoc còn rt nhỏ. Vic sdng piglet thay vì young pig giúp câu văn trnên tnhiên và mang tính mô tcao hơn vmt hìnhnh.

Ví dụ: Thay vì nói a young pig is running, vic dùng a piglet is running sto cm giác sinh động và đáng yêu hơn.

Lưu ý vngpháp

piglet là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vsnhiu, bn chcn thêm đuôi -s thành piglets. Trong tiếng Vit, chúng ta thường thêm các từ định lượng như "nhng" hoc "các" để biu thsnhiu, nhưng trong tiếng Anh, vic chia số ít và snhiu ca tnày là bt buc để đảm bo đúng cu trúc ngpháp.

Ý nghĩa

Danh từlợn con

Một con lợn còn non

The farmer fed the tiny piglet from a bottle.

Người nông dân cho con lợn con bé xíu bú bình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error