D
Dicread
HomeDictionaryHhog

hog

lợn / kẻ tham lam / chiếm dụng / tham lam
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: hogsQuá khứ: hoggedPhân từ 2: hoggedV-ing: hogging

Thog mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là danh tchỉ động vt và hai là động từ/danh tchhành vi ích kỷ. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là schuyn đổi tnghĩa đen sang nghĩa bóng để tránh hiu lm trong giao tiếp hàng ngày.

Countable whether referring to the actual animal in a pen or a person who behaves greedily.

Ý nghĩa

Danh từlợn

Một con lợn đã được thuần hóa, đặc biệt là loại lớn được nuôi để lấy thịt

The farmer raised a prize-winning hog for the state fair.

Người nông dân đã nuôi một con lợn đạt giải thưởng cho hội chợ tiểu bang.

Danh từkẻ tham lam

Một người tham lam hoặc tiêu thụ một lượng quá mức của một thứ gì đó

Don't be such a road hog; let other drivers merge into the lane.

Đừng chiếm hết đường như vậy; hãy để những tài xế khác nhập vào làn đường.

Ngoại động từchiếm dụng
[~ action]

Lấy hoặc sử dụng phần lớn một thứ gì đó một cách ích kỷ

Stop hogging the remote and let me choose the channel.

Hãy ngừng chiếm dụng chiếc điều khiển từ xa và để tôi chọn kênh.

Nội động từtham lam
[~ action]

Hành xử tham lam hoặc độc chiếm một nguồn tài nguyên mà không chỉ định đối tượng trực tiếp trong mệnh đề

He tends to hog when it comes to the last slice of pizza.

Anh ấy có xu hướng tham lam khi nói đến miếng pizza cuối cùng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error