hog
Từ hog mang hai sắc thái ý nghĩa hoàn toàn khác biệt tùy vào ngữ cảnh: một là danh từ chỉ động vật và hai là động từ/danh từ chỉ hành vi ích kỷ. Đối với người học tiếng Việt, điểm cần lưu ý nhất là sự chuyển đổi từ nghĩa đen sang nghĩa bóng để tránh hiểu lầm trong giao tiếp hàng ngày.
Countable whether referring to the actual animal in a pen or a person who behaves greedily.
Ý nghĩa
Một con lợn đã được thuần hóa, đặc biệt là loại lớn được nuôi để lấy thịt
The farmer raised a prize-winning hog for the state fair.
Người nông dân đã nuôi một con lợn đạt giải thưởng cho hội chợ tiểu bang.
Một người tham lam hoặc tiêu thụ một lượng quá mức của một thứ gì đó
Don't be such a road hog; let other drivers merge into the lane.
Đừng chiếm hết đường như vậy; hãy để những tài xế khác nhập vào làn đường.
Lấy hoặc sử dụng phần lớn một thứ gì đó một cách ích kỷ
Stop hogging the remote and let me choose the channel.
Hãy ngừng chiếm dụng chiếc điều khiển từ xa và để tôi chọn kênh.
Hành xử tham lam hoặc độc chiếm một nguồn tài nguyên mà không chỉ định đối tượng trực tiếp trong mệnh đề
He tends to hog when it comes to the last slice of pizza.
Anh ấy có xu hướng tham lam khi nói đến miếng pizza cuối cùng.