D
Dicread
HomeDictionaryTtruffle

truffle

nấm truffle / kẹo chocolate truffle
Danh từ
Số nhiều: truffles

Ý nghĩa

Danh từnấm truffle

Một loại nấm ăn được quý giá mọc dưới lòng đất gần rễ của một số loại cây, nổi tiếng với mùi hương nồng và giá thành cao

"The chef added shaved black truffle to the pasta."

Đầu bếp đã bào nấm truffle đen tươi lên món mì Ý.

Danh từkẹo chocolate truffle

Một loại kẹo chocolate nhỏ, hình tròn, thường bao gồm nhân ganache được phủ bột ca cao hoặc chocolate

"She bought a box of dark chocolate truffles for the party."

Cô ấy đã mua một hộp kẹo chocolate truffle đen cho bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error