D
Dicread
HomeDictionaryTtruffle

truffle

nấm truffle / kẹo truffle
Danh từ
Số nhiều: truffles

Ttruffle trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit nhưng cùng chung mt tên gi, điu này dgây nhm ln cho người hc nếu không xem xét ngcnh cthể.

Phân bit gia nm và ko

Đầu tiên, truffle dùng để chmt loi nm ăn cc kquý hiếm và đắt đỏ mc dưới lòng đất. Trong ngcnhm thc cao cp, tnày thường đi kèm vi các tính tchmàu sc như blacken) hoc white (trng) để phân loi. Khi nói vnm truffle, người ta thường nhn mnh vào hương vị đặc trưng, mnh mvà quy trình tìm kiếm kcông bng chó hoc ln săn nm.

Thhai, truffle cũng là tên gi ca mt loi ko sô-cô-la hình tròn, mm mn. Tên gi này bt ngun tvic hình dáng ca viên ko sô-cô-la phbt ca cao trông ging như nhng cây nm truffle đen va được đào lên từ đất. Vì vy, khi gp tnày trong thc đơn tráng ming hoc ti các ca hàng bánh ko, bn nên hiu đó là ko truffle chkhông phi nm.

Lưu ý vcách sdng và dch thut

Trong tiếng Vit, vì không có mt từ đơn tươngng để bao hàm chai nghĩa này, người dch thường ginguyên tmượn truffle nhưng thêm danh tphân loi phía trước để làm rõ nghĩa.

Để chloi nm: Hãy dùng cm tnấm truffle (ví dụ: black truffle -> nấm truffle đen).
Để chloi ko: Hãy dùng cm tkẹo truffle (ví dụ: chocolate truffle -> kẹo truffle sô-cô-la).

Vic thiếu tphân loi trong các câu tiếng Vit có thkhiến người đọc bi ri, ví dcâu "Tôi thích truffle" skhông rõ là bn thích nm quý hay thích ko ngt. Do đó, hãy luôn thêm nấm hoc kẹo để đảm bo schính xác vmt ngnghĩa.

Ý nghĩa

Danh từnấm truffle

Một loại nấm ăn quý hiếm mọc dưới lòng đất gần rễ của một số loại cây nhất định

The chef added shaved black truffle to the pasta.

Đầu bếp đã thêm nấm truffle đen bào mỏng vào món mì Ý.

Danh từkẹo truffle

Một loại kẹo sô-cô-la nhỏ, hình tròn, thường có nhân ganache và được phủ bột ca cao hoặc các loại hạt

She bought a box of dark chocolate truffles for the party.

Cô ấy đã mua một hộp kẹo truffle sô-cô-la đen cho bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error