D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgreedy

greedy

tham lam / ham ăn / ngốn
Tính từ
So sánh hơn: greedierSo sánh nhất: greediest

greedy mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô tmt skhao khát vượt quá mc cn thiết hoc hp lý. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà tnày được dch linh hot: khi nói vtin bc và quyn lc, nó mang nghĩa là "tham lam"; khi nói về ăn ung, nó là "ham ăn"; và trong bi cnh kthut, nó được dùng để chsự "ngn" tài nguyên.

Ý nghĩa

Tính từtham lam
[[]][someone][something]

Có hoặc thể hiện một khao khát mãnh liệt và ích kỷ đối với sự giàu sang hoặc quyền lực

Tính từham ăn
[[]][someone][something]

Có khao khát quá mức đối với thức ăn hoặc đồ uống

The greedy child grabbed three cupcakes from the tray at once.

Tính từngốn
[[]][something]

Tiêu thụ một lượng lớn một nguồn tài nguyên cụ thể, đặc biệt là trong bối cảnh kỹ thuật

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi