D
Dicread
HomeDictionaryPpicayune

picayune

tầm thường / đồng tiền lẻ

/ˌpɪ.kəˈjuːn/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: picayunesSo sánh hơn: more picayuneSo sánh nhất: most picayune

picayune là mt tính tmang sc thái tiêu cc, dùng để mô tnhng điu không quan trng, vn vt hoc có giá trthp đến mc đáng khinh. Khi sdng tnày, người nói thường hàm ý skhó chu hoc coi thường đối vi vic ai đó quá chú trng vào nhng chi tiết nhnht mà bqua bc tranh toàn cnh.

Countable when referring to the physical coins (three picayunes). Uncountable when describing the quality of being trivial (the matter was picayune).

Ý nghĩa

Tính từtầm thường

Có giá trị hoặc tầm quan trọng thấp; vụn vặt

The committee spent hours arguing over picayune details while the main project remained unfinished.

Ủy ban đã dành hàng giờ để tranh cãi về những chi tiết tầm thường trong khi dự án chính vẫn chưa hoàn thành.

Danh từđồng tiền lẻ

Một đồng tiền có mệnh giá thấp; thứ gì đó có giá trị rất thấp

He felt that his meager salary was little more than a few picayunes compared to his peer's earnings.

Anh ấy cảm thấy mức lương ít ỏi của mình chẳng khác nào vài đồng tiền lẻ khi so với thu nhập của đồng nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: July 4, 2026Report an Error