D
Dicread
HomeDictionaryMmomentous

momentous

quan trọng
Tính từ
So sánh hơn: more momentousSo sánh nhất: most momentous

momentous được dùng để mô tnhng skin, quyết định hoc thi đim có tmnh hưởng sâu rng và mang tính bước ngot. Đim mu cht ca tnày là snhn mnh vào hqulâu dài và tính cht nghiêm trng ca svic, thường là nhng điu sthay đổi hoàn toàn cc din hoc cuc đời ca mt ai đó. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln momentous vi important. Trong khi important là mt tmang nghĩa rng, dùng cho bt cứ điu gì có giá trhoc cn thiết (ví dụ: mt cuc hp quan trng, mt bài kim tra quan trng), thì momentous chdành cho nhng skin mang tính lch shoc có sc nng thay đổi vn mnh. Mt sai lm phbiến khác là nhm ln vi momentary. Mc dù chai đều bt ngun tgc tliên quan đến "moment" (khonh khc), nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn trái ngược: momentary: din ra trong tích tc, ngn ngi, tm thi. momentous: có tmnh hưởng ln lao, kéo dài, mang tính quyết định. Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, tin tc chính trhoc lch sử. Ví dụ, thay vì nói "a big decision", vic dùng "a momentous decision" slàm tăng sc thái trang trng và nhn mnh rng quyết định này sdn đến nhng thay đổi không thể đảo ngược. Đúng: a momentous occasion (mt dp trng đại/đáng nhớ) Đúng: a momentous change in policy (mt sthay đổi chính sách mang tính bước ngot)

Ý nghĩa

Tính từquan trọng

Có tầm quan trọng hoặc ý nghĩa to lớn, đặc biệt là trong khả năng gây ảnh hưởng đến tương lai

"The signing of the peace treaty was a momentous occasion for both nations."

Việc ký kết hiệp ước hòa bình là một dịp quan trọng đối với cả hai quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error