D
Dicread
HomeDictionaryTtrifle

trifle

điều tầm thường / bánh trifle / đùa giỡn
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: triflesQuá khứ: trifledPhân từ 2: trifledV-ing: trifling

trifle mang sc thái chnhng điu không quan trng, tm thường hoc thiếu giá trị. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường dùng để chmt vt nhnht hoc mt vn đề không đáng để bn tâm. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong văn hóam thc, trifle là tên mt loi bánh tráng ming đặc trưng ca Anh vi nhiu lp thành phn khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từđiều tầm thường

Một thứ có giá trị, tầm quan trọng hoặc ý nghĩa thấp

It is a mere trifle, but I wanted to give you a small gift.

Đó chỉ là một điều tầm thường, nhưng tôi muốn tặng bạn một món quà nhỏ.

Danh từbánh trifle

Một món tráng miệng lạnh được làm từ các lớp bánh bông lan, trái cây, thạch và kem trứng

She prepared a traditional English trifle for the celebration.

Cô ấy đã chuẩn bị một món bánh trifle truyền thống của Anh cho buổi lễ.

Ngoại động từđùa giỡn
[~ with something][~ with someone]

Đối xử với ai đó hoặc điều gì đó một cách thiếu nghiêm túc hoặc thiếu tôn trọng

Do not trifle with my patience any longer.

Đừng đùa giỡn với sự kiên nhẫn của tôi thêm nữa.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error