D
Dicread
HomeDictionarySscant

scant

ít ỏi / cắt giảm
Tính từNgoại động từ

scant thường được dùng để mô tmt slượng hoc mc độ cc kthp, gn như không đủ để đápng nhu cu hoc đạt được mt mc đích nào đó. Nó mang sc thái tiêu cc hơn so vi few hoc little, nhn mnh vào sthiếu ht gây ra sbt tin hoc không hài lòng.

Skhác bit vsc thái

Trong khi minimal thường ám chmc độ thp nht có thnhưng vn chp nhn được hoc được định sn (ví dụ: mc lương ti thiu), thì scant li gi lên cm giác vsthiếu ht đáng tiếc hoc không tha đáng. Khi bn nói mt thgì đó là scant, bn đang ngụ ý rng nó không đủ như mong đợi.

scant attention: schú ý hi ht, không đủ mc cn thiết.
scant resources: ngun lc íti, gây khó khăn cho công vic.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Vit cn phân bit rõ scant vi các tchslượng ít thông thường. scant thường đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh từ để nhn mnh skhan hiếm. Mt đim đặc bit là khi dùng vi các đơn vị đo lường (như trong nu ăn), scant có nghĩa là "thiếu mt chút", tc là không đầy mt đơn vị đo.

Ví dụ: a scant cup of flour nghĩa là mt cc bt nhưng không đầy hn.

Cu trúc và ngpháp

scant chyếu được sdng như mt tính từ. Khi mun din đạt sthiếu ht mt cách trang trng hơn, người dùng có thsdng cm tscant regard for để chvic không coi trng hoc thiếu stôn trng đối vi mt điu gì đó.

He has scant of money (Sai cu trúc)
He has scant money hoc His money is scant (Đúng cu trúc)

Ý nghĩa

Tính từít ỏi

Vừa đủ hoặc gần như không đủ về số lượng hoặc mức độ

The hikers had scant supplies for the long journey.

Những người leo núi có nguồn nhu yếu phẩm ít ỏi cho hành trình dài.

Ngoại động từcắt giảm
[~ someone][~ something]

Cung cấp một lượng không đầy đủ cho một thứ gì đó

The company tended to scant the budget for safety equipment.

Công ty có xu hướng cắt giảm ngân sách cho thiết bị an toàn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error