D
Dicread
HomeDictionaryDdime

dime

đồng mười cent / số tiền nhỏ
Danh từ
Số nhiều: dimes

dime trước hết là mt danh tcthdùng để chỉ đồng xu mnh giá mười cent trong hthng tin tca Hoa Kvà Canada. Tuy nhiên, đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng hơn là hiu cách tnày được sdng trong các thành ngữ để biu thgiá trthp hoc skhông đáng kể.

Sc thái ý nghĩa và thành ngphbiến

Trong tiếng Anh, dime thường xut hin trong các cm tcố định để nhn mnh srtin hoc mt stin cc knhỏ. Ví dụ, cm ta dime a dozen không có nghĩa là mười cent cho mt tá, mà được dùng để mô tnhng thquá phbiến, tm thường đến mc không còn giá trhoc không có gì đặc bit.

Mt ví dkhác là not a dime, dùng để nhn mnh vic hoàn toàn không có tin, tương tnhư cách nói "không mt xu dính túi" trong tiếng Vit. Vic sdng dime ở đây mang tính biu tượng cho đơn vtin tnhỏ, to ra cm giác vsthiếu ht hoc rrúng.

Lưu ý vsnhm ln và ngcnh

Người Vit cn lưu ý rng dime chỉ được dùng trong ngcnh tin tca Bc Mỹ. Nếu bn đang nói vtin tca Anh (Sterling), bn skhông dùng dime mà dùng các đơn vnhư penny.

Ngoài ra, cn phân bit gia nghĩa đen (đồng xu mười cent) và nghĩa bóng (stin nhỏ). Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn từ "đồng mười cent" hoc "stin nhỏ/mt xu" để đảm bo stnhiên.

Đúng: It doesn't cost a dime (Nó chng tn mt xu nào/min phí).
Sai: Sdng dime khi nói vcác loi tin tkhông phi ca Mhoc Canada.

Đặc đim ngpháp

dime là mt danh từ đếm được. Khi sdngdng snhiu dimes, nó đơn thun chslượng các đồng xu hoc mt khon tin nhnói chung.

Ý nghĩa

Danh từđồng mười cent

Một đồng xu mệnh giá mười cent của Hoa Kỳ và Canada

I found a dime on the sidewalk.

Tôi tìm thấy một đồng mười cent trên vỉa hè.

Danh từsố tiền nhỏ

Một khoản tiền nhỏ, thường được dùng trong các thành ngữ để chỉ sự không đáng kể hoặc giá rẻ

He wouldn't give me a dime to help with the bill.

Anh ta không chịu cho tôi dù chỉ một số tiền nhỏ để giúp thanh toán hóa đơn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error