D
Dicread
HomeDictionaryDdime

dime

đồng mười cent / số tiền ít ỏi
Danh từ
Số nhiều: dimes

Ý nghĩa

Danh từđồng mười cent

Một đồng xu mệnh giá mười cent của Hoa Kỳ và Canada

"I found a dime on the sidewalk."

Tôi tìm thấy một đồng mười cent trên vỉa hè.

Danh từsố tiền ít ỏi

Một khoản tiền nhỏ hoặc không đáng kể

"He wouldn't give me a dime to help with the bill."

Anh ta không có lấy một đồng dính túi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error