D
Dicread
HomeDictionaryPpeter

peter

nhạt dần
Nội động từ
Quá khứ: peteredPhân từ 2: peteredV-ing: petering

peter (thường dùng trong cm tpeter out) mang nghĩa là mt ssuy gim dn dn vcường độ, sc mnh hoc slượng cho đến khi dng hn hoc biến mt hoàn toàn. Đim mu cht ca tnày là schuyn đổi ttrng thái mnh mẽ, sôi ni sang trng thái yếu dn và cui cùng là kết thúc. Nó thường được dùng để mô tnhng thnhư cuc hi thoi, snhit huyết, mt cơn bão hoc mt ngun cung cp tài nguyên.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khác vi decrease (gim) hay decline (suy gim) vn mang tính trung lp hoc mô tmt xu hướng gim chung, peter out gi lên hìnhnh ca mt sự "ht hơi" hoc "li tàn". Nó thường hàm ý rng điu gì đó không kết thúc mt cách đột ngt hay quyết lit, mà là tan biến mt cách ttcho đến khi không còn gì na.

Ví dụ: Mt cuc tranh lun sôi ni nhưng sau đó peter out khi mi người cm thy mt mi và không còn lý lẽ để nói tiếp.
Ví dụ: Squan tâm ca công chúng đối vi mt skin thi sban đầu rt cao nhưng sau đó peter out theo thi gian.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit peter out vi fade hoc die down. Trong khi fade thường dùng cho màu sc, âm thanh hoc ký ức (nht dn), và die down thường dùng cho tiếngn hoc cm xúc mnh (lng xung), thì peter out nhn mnh vào vic mt đi động lc hoc ngun lc để duy trì stn ti.

fade: Tp trung vào smnht vmt thgiác hoc thính giác.
die down: Tp trung vào vic gim bt shn lon hoc cường độ ca mt hin tượng.
peter out: Tp trung vào vic cn kit năng lượng hoc squan tâm dn đến vic dng li hoàn toàn.

Lưu ý vngpháp

peter out là mt cm động từ (phrasal verb) không tách ri, nghĩa là bn không thchèn tân ngvào gia peter và out. Tnày luôn được sdng như mt ni động từ, nghĩa là nó không cn mt tân ngtrc tiếp đi kèm theo sau.

Ý nghĩa

Nội động từnhạt dần
[doing ~]

Giảm dần về cường độ, mức độ hoặc âm lượng cho đến khi biến mất hoàn toàn

The sound of the rain began to peter out by noon.

Tiếng mưa bắt đầu nhạt dần vào buổi trưa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error