D
Dicread
HomeDictionaryPperpetuate

perpetuate

duy trì / lưu truyền
Ngoại động từ
Quá khứ: perpetuatedPhân từ 2: perpetuatedV-ing: perpetuating

perpetuate mang sc thái nhn mnh vào vic làm cho mt trng thái, nim tin hoc tình hung kéo dài mãi mãi, thường là nhng điu tiêu cc hoc không mong mun. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "duy trì" hoc "lưu truyn", nhưng người hc cn lưu ý rng nó không đơn thun là gicho cái gì đó tiếp din (như maintain hay continue), mà là khiến cho mt điu gì đó trnên vĩnh vin hoc khó bxóa bỏ.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Đim mu cht ca perpetuate là skéo dài mt cách không tnhiên hoc có chủ đích, thường gn lin vi các định kiến, sai lm hoc sbt công. Ví dụ, khi nói vvic "duy trì" mt định kiến xã hi, perpetuate gi lên hìnhnh mt vòng lp lun qun mà ở đó nhng quan nim sai lm được truyn tthế hnày sang thế hkhác.

perpetuate: Thường dùng cho nhng điu tiêu cc (ví dụ: perpetuate a myth - duy trì mt nim tin sai lch, perpetuate inequality - duy trì sbt bình đẳng).
maintain: Mang nghĩa trung lp hơn, dùng để gicho mt tình trngn định hoc hot động bình thường (ví dụ: maintain a relationship - duy trì mt mi quan hệ).
preserve: Thường dùng cho nhng điu tích cc, mang nghĩa bo tn để tránh bhư hng hoc mt đi (ví dụ: preserve nature - bo tn thiên nhiên).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia perpetuate và perpetual. Trong khi perpetuate là mt động từ (làm cho kéo dài), thì perpetual là mt tính từ (vĩnh vin, bt tn). Hãy cn thn để không dùng tính tkhi bn mun din đạt mt hành động tác động vào svt.

Sai: The system perpetuals the poverty. (Sdng tính tthay cho động từ)
✅ Đúng: The system perpetuates the poverty. (Hthng này duy trì tình trng nghèo đói.)

Khi sdng vi nghĩa "lưu truyn", perpetuate thường đi kèm vi các đối tượng như ký ức, danh tiếng hoc di sn, nhm nhn mnh vic đảm bo rng nhng điu này skhông bao gibquên lãng theo thi gian.

Ý nghĩa

Ngoại động từduy trì
[~ something]

Khiến cho một tình huống, niềm tin hoặc điều kiện tiếp tục kéo dài vô tận, thường là một điều không mong muốn

The new law served to perpetuate the existing social inequalities.

Luật mới đã góp phần duy trì những bất bình đẳng xã hội hiện có.

Ngoại động từlưu truyền
[~ something]

Gìn giữ ký ức về một người hoặc một sự kiện để nó được nhớ đến trong một thời gian dài

The monument was erected to perpetuate the memory of the fallen soldiers.

Đài tưởng niệm được dựng lên để lưu truyền ký ức về những người lính đã ngã xuống.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error