D
Dicread
HomeDictionaryPpenetrating

penetrating

thấu / sâu sắc
Tính từ

Tpenetrating mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là tác động vt lý xuyên thu và hai là khnăng nhn thc sâu sc. Khi dùng vi nghĩa vt lý, nó mô tthgì đó có khnăng đi xuyên qua mt bmt hoc rào cn, thường mang cm giác mnh mhoc gây khó chu. Ví dụ, khi nói vthi tiết, penetrating cold không chlà lnh thông thường mà là cái lnh thu xương, thm sâu vào da tht. Sc thái vnhn thc và cm xúcnghĩa bóng, penetrating mô tmt khnăng quan sát hoc phân tích cc knhy bén, có thnhìn thu bn cht svic mà người khác không thy được. Điu này thường được dùng để mô tả ánh mt (penetrating eyes) hoc trí tuệ (penetrating intellect). Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "sâu sc" hoc "nhìn thu". Mt đim cn lưu ý cho người hc là skhác bit gia penetrating và piercing. Mc dù chai đều có thdch là "xuyên thu" hoc "nhn", nhưng piercing thường nhn mnh vào ssc nhn, gây đau đớn tc thì hoc âm thanh chói tai (ví dụ: piercing scream - tiếng thét chói tai), trong khi penetrating nhn mnh vào khnăng thm sâu, đi xuyên qua hoc sthu đáo trong tư duy. Đúng: a penetrating gaze (mt cái nhìn sâu sc/nhìn thu) Sai: a penetrating scream (nên dùng piercing scream vì tiếng thét không "thm" hay "xuyên" theo cách ca tư duy hay cht lng) Lưu ý vngpháp penetrating đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Người hc cn phân bit rõ vi động tpenetrate (xuyên qua/thâm nhp). Trong khi động tmô thành động, tính tpenetrating mô tả đặc tính hoc tính cht ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từthấu

Có khả năng xuyên qua hoặc thấm qua một bề mặt hoặc rào cản

"The cold wind was penetrating."

Cơn gió lạnh thấu xương.

Tính từsâu sắc

Thể hiện khả năng nhìn thấu vẻ bề ngoài hoặc hiểu được một sự thật phức tạp

"She gave him a penetrating look."

Cô ấy nhìn anh ta bằng một ánh mắt sâu sắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error