D
Dicread
HomeDictionaryPpervasive

pervasive

lan tỏa / phổ biến
Tính từ
So sánh hơn: more pervasiveSo sánh nhất: most pervasive

pervasive mô tmt trng thái hin din khp nơi, len li vào mi ngóc ngách ca mt hthng, mt tchc hoc mt xã hi. Đim mu cht cn lưu ý là tnày thường mang sc thái tiêu cc hoc không mong mun. Khi nói vmt điu gì đó là pervasive, người nói thường ám chrng shin din đó gây ra skhó chu, phin toái hoc là mt vn đề nan gii khó loi bỏ.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln pervasive vi ubiquitous hoc prevalent. Mc dù cba đều có thdch là "phbiến" hoc "lan ta", nhưng cách dùng li rt khác nhau:

pervasive: Nhn mnh vào khnăng thâm nhp, lan ta sâu vào bên trong và thường mang nghĩa tiêu cc. Ví dụ: pervasive corruption (stham nhũng lan ta/phbiến) gi cm giác stham nhũng đã ăn sâu vào bmáy.
ubiquitous: Mang nghĩa "có mtkhp mi nơi" mt cách khách quan, thường dùng cho công nghhoc xu hướng. Ví dụ: ubiquitous smartphonesin thoi thông minh có mt khp nơi) không mang hàm ý tiêu cc.
prevalent: Chsphbiến trong mt thi đim hoc mt nhóm đối tượng cthể, mang tính thng kê nhiu hơn. Ví dụ: a prevalent belief (mt nim tin phbiến).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch pervasive, bn nên cân nhc chn từ "lan ta" khi mun nhn mnh sthâm nhp, hoc "phbiến" khi nói vmt tình trng tiêu cc đang din ra rng rãi. Tránh dùng pervasive cho nhng điu tích cc như "hnh phúc" hay "nim vui", vì điu này skhiến câu văn trnên thiếu tnhiên trong tiếng Anh.

pervasive happiness (Sai sc thái)
pervasive distrust (Sngvc phbiến/lan ta)

Tnày thường đóng vai trò là tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa cho mt trng thái, cm xúc hoc mt vn đề xã hi.

Ý nghĩa

Tính từlan tỏa

Tồn tại trong hoặc lan rộng khắp mọi phần của một cái gì đó

The influence of social media has become pervasive in modern communication.

Ảnh hưởng của mạng xã hội đã trở nên lan tỏa trong giao tiếp hiện đại.

Tính từphổ biến

Hiện diện khắp một khu vực hoặc một nhóm người cụ thể, thường theo cách tiêu cực hoặc không mong muốn

There is a pervasive sense of distrust among the local population.

Có một sự ngờ vực phổ biến trong cộng đồng dân cư địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error