D
Dicread
HomeDictionaryPpare

pare

gọt / cắt giảm
Ngoại động từ
Quá khứ: paredPhân từ 2: paredV-ing: paring

pare mang nghĩa ct lõi là loi bnhng phn không cn thiết để làm cho mt vt trnên gn gàng hoc hiu quhơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "gt" hoc "ct gim".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa vt lý, pare mô thành động gt blp vmng hoc các cnh ngoài ca mt vt (thường là trái cây hoc móng tay) bng mt công csc bén. Nó khác vi peelchpeel thường nhn mnh vào vic bóc toàn blp vỏ, trong khi pare nhn mnh vào vic gt ta mt cách cn thn để làm gn.

Khi dùng vi nghĩa bóng, pare thường xut hin trong các cm tnhư pare down hoc pare back, ám chvic ct gim chi phí, nhân shoc quy mô ca mt tchc để ti ưu hóa hot động. Sc thái ở đây là stinh gin, loi bnhng phn dư tha để đạt được stinh gn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ pare vi mt stdgây nhm ln:

trim: Cũng có nghĩa là ct ta, nhưng trim thường dùng cho vic điu chnh hình dáng cho đẹp hoc cân đối (như ct ta tóc, ta hàng rào), trong khi pare tp trung vào vic loi blp bmt hoc gim quy mô.
cut: Là mt tmang nghĩa chung nht. pare cthhơn, gi lên stmvà có mc đích làm gn hoc tiết kim.

Ví dminh ha

Đúng (nghĩa vt lý): pare the apple (gt qutáo) — dùng khi bn dùng dao gt tng lp mng ca vtáo.
Đúng (nghĩa bóng): pare the budget (ct gim ngân sách) — dùng khi bn loi bnhng khon chi tiêu không cn thiết để tiết kim.

Lưu ý vngpháp

pare là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi tân ngtrc tiếp. Khi mun nhn mnh quá trình gim dn quy mô cho đến khi đạt mc ti thiu, hãy sdng phrasal verb pare down.

Ý nghĩa

Ngoại động từgọt
[~ something]

Cắt bỏ các cạnh ngoài hoặc lớp vỏ của một vật gì đó để làm gọn lại

She began to pare the apple with a small knife.

Cô ấy bắt đầu gọt quả táo bằng một con dao nhỏ.

Ngoại động từcắt giảm
[~ something]

Giảm dần quy mô, số lượng hoặc con số của một thứ gì đó, thường là để làm cho hiệu quả hoặc tiết kiệm hơn

The company had to pare its workforce to avoid bankruptcy.

Công ty đã phải cắt giảm lực lượng lao động để tránh phá sản.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error