D
Dicread
HomeDictionaryPphenol

phenol

phenol
[U] Không đếm được
Số nhiều: phenols

phenol là mt hp cht hu cơ quan trng trong hóa hc, đặc trưng bi mt nhóm hydroxyl gn trc tiếp vào vòng benzen. Trong tiếng Vit, thut ngnày được ginguyên là "phenol" theo danh pháp hóa hc quc tế. Người hc cn lưu ý rng phenol không chlà mt cht đơn lmà còn là tên gi chung cho mt nhóm các hp cht (các phenol), mc dù khi nhc đến phenol mt cách đơn độc, người ta thường ám chaxit carbolic (phenyl hydroxide).

Used as a mass noun to describe the chemical substance in bulk or as a reagent in a lab.

Ý nghĩa

Danh từphenol

Một hợp chất thơm kết tinh màu trắng, độc hại, được sử dụng trong sản xuất nhựa và chất dẻo

The chemist added phenol to the solution to initiate the reaction.

Nhà hóa học đã thêm phenol vào dung dịch để khởi động phản ứng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error