D
Dicread
HomeDictionaryIinvoke

invoke

cầu khẩn / áp dụng / gợi lại / gọi
Ngoại động từ
Quá khứ: invokedPhân từ 2: invokedV-ing: invoking

invoke là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác bit tùy vào ngcnh, ttâm linh, pháp lý cho đến kthut máy tính. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia vic "kêu gi" mt thế lc siêu nhiên và vicp dng" mt điu lut.

Ý nghĩa

Ngoại động từcầu khẩn
[~ someone][~ something]

Cầu xin một vị thần, linh hồn hoặc quyền năng cao hơn trong lời cầu nguyện hoặc để xin sự giúp đỡ

The priest began to invoke the spirits of the ancestors during the ceremony.

Vị linh mục bắt đầu cầu khẩn linh hồn của tổ tiên trong buổi lễ.

Ngoại động từáp dụng
[~ something]

Trích dẫn hoặc viện dẫn một điều luật, quy tắc hoặc thẩm quyền để làm căn cứ cho một hành động hoặc yêu cầu

The defense attorney decided to invoke the right to remain silent on behalf of his client.

Luật sư bào chữa quyết định áp dụng quyền im lặng thay mặt cho thân chủ của mình.

Ngoại động từgợi lại
[~ something]

Khơi gợi hoặc tạo ra một cảm xúc, hình ảnh hoặc ký ức cụ thể trong tâm trí

The scent of old books always manages to invoke memories of his childhood library.

Mùi sách cũ luôn gợi lại những ký ức về thư viện thời thơ ấu của anh ấy.

Ngoại động từgọi
[~ something]

Kích hoạt một hàm hoặc quy trình cụ thể để vận hành trong một chương trình máy tính

The script is designed to invoke the cleanup routine every twenty-four hours.

Kịch bản được thiết kế để gọi quy trình dọn dẹp sau mỗi hai mươi bốn giờ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error