D
Dicread
HomeDictionaryIinsecurity

insecurity

sự tự ti / tình trạng mất an ninh / sự bấp bênh
Danh từ
Số nhiều: insecurities

insecurity mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là vmt tâm lý cá nhân và hai là vmt an ninh hoc sự ổn định khách quan. Đối vi người hc tiếng Vit, vic phân bit hai ngcnh này là rt quan trng để tránh nhm ln khi dch.

Ý nghĩa

Danh từsự tự ti

Sự thiếu tự tin vào bản thân và khả năng của chính mình

"Her deep insecurity made her doubt every decision she made."

Sự tự ti sâu sắc khiến cô ấy nghi ngờ mọi quyết định mà mình đưa ra.

Danh từtình trạng mất an ninh

Trạng thái dễ gặp nguy hiểm hoặc rủi ro, hoặc thiếu sự bảo vệ

"The insecurity of the border region led to frequent raids."

Tình trạng mất an ninh ở vùng biên giới đã dẫn đến các cuộc đột kích thường xuyên.

Danh từsự bấp bênh

Sự thiếu ổn định hoặc chắc chắn, đặc biệt là liên quan đến việc làm hoặc thu nhập

"Many young workers face job insecurity in the modern gig economy."

Nhiều lao động trẻ phải đối mặt với sự bấp bênh trong công việc trong nền kinh tế tự do hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error