D
Dicread
HomeDictionaryHheadgear

headgear

đồ đội đầu
Danh từ

headgear là mt thut ngbao quát dùng để chbt kvt dng nào được đội hoc đeo trên đầu, tnhng món đồ thi trang, trang sc cho đến các thiết bbo hchuyên dng. Đim đặc trưng ca tnày là tính tng quát; nó không chra mt loi mũ cthmà bao hàm tt ccác loi đồ đội đầu.

Ý nghĩa

Danh từđồ đội đầu

Bất kỳ món đồ quần áo hoặc thiết bị nào được đội trên đầu

The cyclist wore a sturdy helmet as essential headgear for safety.

Người đạp xe đã đội một chiếc mũ bảo hiểm chắc chắn như một thiết bị bảo vệ đầu thiết yếu để đảm bảo an toàn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error