D
Dicread
HomeDictionaryBbonnet

bonnet

mũ bonnet / nắp ca-pô
Danh từ
Số nhiều: bonnets

bonnet là mt từ đa nghĩa vi skhác bit rõ rt tùy theo ngcnh văn hóa và khu vc địa lý. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht cn lưu ý là sphân chia gia tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mkhi nói vbphn ca xe hơi.

Ý nghĩa

Danh từmũ bonnet

Một loại mũ mềm được buộc dưới cằm, thường dành cho phụ nữ hoặc trẻ sơ sinh

The baby wore a knitted white bonnet to keep warm.

Đứa bé đội một chiếc mũ bonnet len màu trắng để giữ ấm.

Danh từnắp ca-pô

Nắp kim loại có bản lề che động cơ của xe cơ giới, chủ yếu được dùng trong tiếng Anh Anh

He opened the bonnet to check the oil level in the car.

Anh ấy mở nắp ca-pô để kiểm tra mức dầu trong xe.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error