D
Dicread
HomeDictionaryHholding

holding

khoản đầu tư / tài sản sở hữu / cầm, nắm / chứa / giữ vững
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: holdingsQuá khứ: heldPhân từ 2: heldV-ing: holding

Tholding mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, thành động vt lý đơn thun đến các khái nim tài chính phc tp. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là schuyn đổi gia vai trò là mt danh tvà mt phân thin ti ca động thold.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, holding thường mô thành động cm, nm hoc bế mt vt gì đó. Tuy nhiên, khi chuyn sang ngcnh kinh tế và lut pháp, tnày không còn mang nghĩa vt lý mà chquyn shu. Cthể, holding dùng để chcác khon đầu tư tài chính (như cphiếu, trái phiếu) hoc các bt động sn mà mt cá nhân hay tchc đang nm giữ. Mt sai lm phbiến là dch mi trường hp holding là "cm" hoc "giữ", điu này skhiến câu văn trnên ngô nghê trong các văn bn thương mi.

Sai: "His holdings in the company are large" -> "Vic cm nm ca anhy trong công ty rt ln."
✅ Đúng: "His holdings in the company are large" -> "Các khon đầu tư ca anhy trong công ty rt ln."

Phân bit vi các ttương đồng

Cn phân bit holding vi possessing hoc owning. Trong khi owning nhn mnh vào quyn shu pháp lý tuyt đối, holding thường gi lên trng thái đang nm gitài sn đó ti mt thi đim nht định, đặc bit là trong danh mc đầu tư. Ngoài ra, trong ththao hoc quân sự, holding (givng) mang sc thái kiên cường, không để đối phương vượt qua, khác vi staying chỉ đơn thun là ở li mt vtrí.

Lưu ý vngpháp

Khi đóng vai trò là danh tchtài sn hoc khon đầu tư, holding thường được sdngdng snhiu (holdings) để chtoàn bdanh mc tài sn ca mt người. Khi là danh động thoc phân từ, nó tuân theo quy tc chia động tthông thường ca hold trong các thì tiếp din hoc cu trúc rút gn mnh đề.

Countable when referring to specific investments or pieces of land (e.g., several diverse holdings). Uncountable when referring to the act of gripping or maintaining a position (e.g., the holding of the line).

Ý nghĩa

Danh từkhoản đầu tư

Một khoản tiền đầu tư vào một công ty hoặc tài sản

The investor has significant holdings in green energy.

Nhà đầu tư này có những khoản đầu tư đáng kể vào năng lượng xanh.

Danh từtài sản sở hữu

Một khu vực hoặc bất động sản thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc tổ chức

The family's land holdings span three counties.

Diện tích đất sở hữu của gia đình này trải dài qua ba hạt.

Ngoại động từcầm, nắm
[~ someone][~ something]

Nắm hoặc mang một thứ gì đó bằng tay

He was holding the baby gently.

Anh ấy đang bế đứa bé một cách nhẹ nhàng.

Ngoại động từchứa
[~ someone][~ something]

Chứa hoặc có đủ chỗ cho một lượng cụ thể

This jug is holding two liters of water.

Cái bình này chứa được hai lít nước.

Nội động từgiữ vững

Duy trì ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể

The line is holding despite the pressure.

Hàng phòng thủ vẫn đang giữ vững bất chấp áp lực.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error