D
Dicread
HomeDictionaryFfess

fess

thú nhận
Nội động từ
Quá khứ: fessedPhân từ 2: fessedV-ing: fessing

fess là mt dng rút gn không chính thc ca động tconfess. Trong tiếng Anh giao tiếp hàng ngày, tnày mang sc thái nhnhàng hơn, ít trang trng hơn và thường được dùng trong các tình hung đời thường khi ai đó tha nhn mt li lm nhhoc mt bí mt không quá nghiêm trng.

Ý nghĩa

Nội động từthú nhận
[doing ~]

Thừa nhận hoặc thú nhận điều gì đó, thường được dùng như một dạng rút gọn của từ `confess`

I'll fess up to who broke the vase.

Tôi sẽ thú nhận ai là người đã làm vỡ chiếc bình.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error