D
Dicread
HomeDictionarySsable

sable

con marten đen / áo lông marten đen / đen tuyền
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sables

sable là mt từ đa nghĩa, va dùng để chmt loài động vt, va chcht liu thi trang và màu sc. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa sinh hc và nghĩa mô tmàu sc để tránh nhm ln trong các ngcnh văn hc hoc thi trang.

Countable when referring to the individual animals. Uncountable when referring to the fur material used in clothing.

Ý nghĩa

Danh từcon marten đen

Một loài động vật có vú ăn thịt nhỏ, nổi tiếng với bộ lông dày và sẫm màu

The trapper spotted a sable in the snowy woods.

Người bẫy thú đã phát hiện một con marten đen trong khu rừng đầy tuyết.

Danh từáo lông marten đen

Một loại trang phục hoặc vải sang trọng được làm từ lông của con marten đen

She wore a long sable to the opera.

Cô ấy đã mặc một chiếc áo lông marten đen dài khi đi xem opera.

Tính từđen tuyền

Một màu đen sâu hoặc màu nâu rất đậm

The knight wore a sable cloak that blended into the night.

Hiệp sĩ mặc một chiếc áo choàng màu đen tuyền hòa lẫn vào màn đêm.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error