D
Dicread
HomeDictionaryMmotto

motto

phương châm
Danh từ
Số nhiều: mottoes

motto thường được hiu là mt câu nói ngn gn, súc tích, đóng vai trò như mt kim chnam cho hành động và tư duy ca mt cá nhân hoc tchc. Đim đặc trưng ca motto là tính cht truyn cm hng và khng định giá trct lõi, khác vi mt li ha hay mt quy định thông thường.

Skhác bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln motto vi slogan hoc mission statement. Mc dù cba đều là nhng câu ngn gn, nhưng mc đích sdng hoàn toàn khác nhau:

motto: Mang tính triết lý, bn vng và thiên vlý tưởng sng hoc giá trị đạo đức. Ví dụ, phương châm ca mt gia đình có thlà "Trung thc là trên hết".
slogan: Mang tính thương mi, ngn hn và dùng để qung bá sn phm hoc chiến dch marketing. Ví dụ, mt câu khu hiu qung cáo cho mt loi nước gii khát.
mission statement: Là mt bn tuyên bchi tiết hơn vmc tiêu và smnh ca mt doanh nghip, thường dài hơn mt câu đơn lẻ.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, motto có thể được dch linh hot là "phương châm", "khu hiu" hoc "châm ngôn" tùy vào đối tượng sdng. Tuy nhiên, khi dùng motto, hãy nhrng nó luôn gn lin vi mt nim tin sâu sc.

Đúng: Our family motto is to always help others. (Phương châm ca gia đình tôi là luôn giúp đỡ người khác.)
Sai: Sdng motto để nói vmt câu qung cáo gim giá trong siêu thị (trong trường hp này phi dùng slogan).

Vmt ngpháp, motto là mt danh từ đếm được. Khi nói vphương châm ca mt tchc, người ta thường dùng mo txác định the hoc tính tshu để làm rõ đối tượng shu phương châm đó.

Ý nghĩa

Danh từphương châm

Một câu hoặc cụm từ ngắn được chọn để gói gọn các mục tiêu, giá trị hoặc lý tưởng của một cá nhân, gia đình hoặc tổ chức

The school motto is To Strive for Excellence.

Phương châm của nhà trường là Phấn đấu vì sự Xuất sắc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error