D
Dicread
HomeDictionaryTtiller

tiller

tay lái / máy xới đất / chồi phụ
Danh từ
Số nhiều: tillers

Sphân hóa theo ngcnh sdng

Ttiller là mt từ đa nghĩa đặc thù, mang nhng sc thái hoàn toàn khác bit tùy vào lĩnh vc chuyên môn. Đối vi người hc tiếng Anh, đim mu cht là không được áp dng mt nghĩa duy nht cho mi tình hung mà phi phân tích môi trường xung quanh tvng.

Trong hàng hi, tiller mô tmt cơ chế điu khin vt lý đơn gin. Nó khác vi steering wheel (vô lăng) ở chtiller là mt thanh đòn trc tiếp gn vào bánh lái. Khi bn di chuyn tiller sang trái, bánh lái sxoay và đẩy thuyn sang phi. Đây là hìnhnh đặc trưng ca nhng con thuyn nhhoc thuyn bum cổ đin.

Trong nông nghip, tiller chuyn sang nghĩa mt công ccơ khí. Cn phân bit rõ gia tiller (máy xi đất cm tay, thường dùng cho vườn nhỏ) và plow (cày, dùng cho din tích ln hơn và tác động sâu hơn vào lòng đất). tiller tp trung vào vic làm tơi xp bmt đất để chun bgieo ht.

Sc thái trong thc vt hc

Khi xut hin trong văn bn sinh hc hoc canh tác lúa mì, lúa go, tiller không còn là công cmà là mt bphn ca cây. Nó chnhng nhánh phmc lên tgc, giúp cây tăng din tích tiếp xúc và tăng năng sut. Đây là mt thut ngkthut mà người hc dnhm ln vi branch (cành) hoc shoot (chi). Trong khi branch thường chcác nhánhtrên cao, tiller nhn mnh sphát trin tgc lên.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến là sdng tiller để chbt ktay cm điu khin nào. Hãy nhrng tiller chdùng cho bánh lái thuyn hoc máy xi đất. Ví dụ:

Sai: He used the tiller to open the door. (Anhy dùng tay cm để mca - không dùng tiller cho tay nm ca).
✅ Đúng: The captain gripped the tiller to keep the boat on course. (Thuyn trưởng nm cht tay lái để gicho con thuyn đi đúng hướng).

Vmt ngpháp, tiller là mt danh từ đếm được, vì vy luôn cn mo thoc từ định lượng đi kèm khidng số ít.

Ý nghĩa

Danh từtay lái

Một đòn bẩy hoặc tay cầm được sử dụng để điều khiển thuyền hoặc tàu bằng cách di chuyển bánh lái

The captain gripped the tiller firmly to keep the boat on course.

Thuyền trưởng nắm chặt tay lái để giữ cho con thuyền đi đúng hướng.

Danh từmáy xới đất

Một loại máy được sử dụng để xới và làm thoáng đất trong vườn hoặc trên cánh đồng

He used a motorized tiller to prepare the vegetable patch for spring planting.

Anh ấy đã sử dụng một chiếc máy xới đất chạy điện để chuẩn bị luống rau cho vụ trồng xuân.

Danh từchồi phụ

Một chồi hoặc nhánh mọc ra từ gốc của một loại cây cỏ hoặc cây lương thực

The wheat crop showed healthy tiller development this season.

Vụ lúa mì cho thấy sự phát triển chồi phụ khỏe mạnh trong mùa này.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error